TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33001-33050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33001 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư) Giá tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33002 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các khu vực còn lại Giá tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33003 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các vị trí trên địa bàn huyện Giá tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng Huyện Tây Giang và Nam Trà My

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33004 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Thành phố Tam Kỳ

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33005 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn Huyện Núi Thành

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33006 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 170.000 Đồng/tấn Huyện Thăng Bình

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33007 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 165.000 Đồng/tấn Huyện Tiên Phước

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33008 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 170.000 Đồng/tấn Huyện Quế Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33009 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Thị xã Điện Bàn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33010 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Huyện Duy Xuyên

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33011 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 170.000 Đồng/tấn Huyện Hiệp Đức

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33012 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 165.000 Đồng/tấn Huyện Phú Ninh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33013 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn Huyện Đại Lộc

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33014 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn Thành phố Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33015 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 175.000 Đồng/tấn Huyện Nông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33016 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Huyện Phước Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33017 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 200.000 Đồng/tấn Huyện Tây Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33018 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 180.000 Đồng/tấn Huyện Nam Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33019 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Huyện Đông Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33020 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn Huyện Bắc Trà My

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33021 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Huyện Nam Trà My

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33022 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 310.000 Đồng/tấn Thành phố Tam Kỳ

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33023 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 275.000 Đồng/tấn Huyện Núi Thành

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33024 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 340.000 Đồng/tấn Huyện Thăng Bình

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33025 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 325.000 Đồng/tấn Huyện Tiên Phước

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33026 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 340.000 Đồng/tấn Huyện Quế Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33027 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 310.000 Đồng/tấn Thị xã Điện Bàn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33028 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 320.000 Đồng/tấn Huyện Duy Xuyên

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33029 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 360.000 Đồng/tấn Huyện Hiệp Đức

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33030 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 285.000 Đồng/tấn Huyện Phú Ninh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33031 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 275.000 Đồng/tấn Huyện Đại Lộc

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33032 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 245.000 Đồng/tấn Thành phố Hội An

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33033 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 135.000 Đồng/tấn Huyện Nông Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33034 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 240.000 Đồng/tấn Huyện Phước Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33035 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 250.000 Đồng/tấn Huyện Tây Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33036 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 210.000 Đồng/tấn Huyện Nam Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33037 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 240.000 Đồng/tấn Huyện Đông Giang

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33038 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 265.000 Đồng/tấn Huyện Bắc Trà My

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33039 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn Huyện Nam Trà My

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33040 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại 1.000 Đồng/lượt/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33041 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe máy, xe mô tô điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại 2.000 Đồng/lượt/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33042 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại 12.000 Đồng/lượt/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33043 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại 18.000 Đồng/lượt/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33044 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng 2.000 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33045 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe máy, xe mô tô điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng 4.000 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33046 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng 20.000 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33047 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng 30.000 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33048 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng 40.000 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33049 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại Tối đa: 1.500 Đồng/lượt/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33050 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe máy, xe mô tô điện ban đêm đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại Tối đa: 3.000 Đồng/lượt/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85