|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33001
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33002
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các khu vực còn lại
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33003
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt dối với hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh thuộc các vị trí trên địa bàn huyện
|
Giá tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Giang và Nam Trà My
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33004
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tam Kỳ
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33005
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn
|
Huyện Núi Thành
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33006
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 170.000 Đồng/tấn
|
Huyện Thăng Bình
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33007
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 165.000 Đồng/tấn
|
Huyện Tiên Phước
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33008
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 170.000 Đồng/tấn
|
Huyện Quế Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33009
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Thị xã Điện Bàn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33010
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Huyện Duy Xuyên
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33011
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 170.000 Đồng/tấn
|
Huyện Hiệp Đức
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33012
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 165.000 Đồng/tấn
|
Huyện Phú Ninh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33013
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn
|
Huyện Đại Lộc
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33014
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33015
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 175.000 Đồng/tấn
|
Huyện Nông Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33016
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Huyện Phước Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33017
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/tấn
|
Huyện Tây Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33018
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 180.000 Đồng/tấn
|
Huyện Nam Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33019
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Huyện Đông Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33020
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 185.000 Đồng/tấn
|
Huyện Bắc Trà My
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33021
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Huyện Nam Trà My
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33022
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 310.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Tam Kỳ
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33023
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 275.000 Đồng/tấn
|
Huyện Núi Thành
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33024
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 340.000 Đồng/tấn
|
Huyện Thăng Bình
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33025
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 325.000 Đồng/tấn
|
Huyện Tiên Phước
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33026
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 340.000 Đồng/tấn
|
Huyện Quế Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33027
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 310.000 Đồng/tấn
|
Thị xã Điện Bàn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33028
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 320.000 Đồng/tấn
|
Huyện Duy Xuyên
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33029
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 360.000 Đồng/tấn
|
Huyện Hiệp Đức
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33030
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 285.000 Đồng/tấn
|
Huyện Phú Ninh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33031
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 275.000 Đồng/tấn
|
Huyện Đại Lộc
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33032
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 245.000 Đồng/tấn
|
Thành phố Hội An
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33033
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 135.000 Đồng/tấn
|
Huyện Nông Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33034
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/tấn
|
Huyện Phước Sơn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33035
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 250.000 Đồng/tấn
|
Huyện Tây Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33036
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/tấn
|
Huyện Nam Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33037
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 240.000 Đồng/tấn
|
Huyện Đông Giang
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33038
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 265.000 Đồng/tấn
|
Huyện Bắc Trà My
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33039
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình
|
Giá tối đa: 190.000 Đồng/tấn
|
Huyện Nam Trà My
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33040
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
1.000 Đồng/lượt/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33041
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe máy, xe mô tô điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33042
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
12.000 Đồng/lượt/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33043
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
18.000 Đồng/lượt/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33044
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33045
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe máy, xe mô tô điện ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33046
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33047
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33048
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên ban ngày đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
40.000 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33049
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 1.500 Đồng/lượt/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33050
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe máy, xe mô tô điện ban đêm đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|