|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32651
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp máy
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32652
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp máy
|
Giá tối đa: 5.250 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32653
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp máy
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32654
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe gắn máy
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32655
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe gắn máy
|
Giá tối đa: 4.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32656
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy
|
Giá tối đa: 7.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32657
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe gắn máy
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32658
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32659
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
Giá tối đa: 22.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32660
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
Giá tối đa: 37.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32661
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32662
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32663
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32664
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32665
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên
|
Giá tối đa: 300.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32666
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 1 của chợ hạng 1
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32667
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 2 của chợ hạng 1
|
17.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32668
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 3 của chợ hạng 1
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32669
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 4 của chợ hạng 1
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32670
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
3.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32671
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Chi phí đầu tư xây dựng chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 1 chợ hạng 2
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32672
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 1 chợ hạng 2
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32673
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Chi phí đầu tư xây dựng chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 2 chợ hạng 2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32674
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 2 chợ hạng 2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32675
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 3 chợ hạng 2
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32676
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Giá dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 4 chợ hạng 2
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32677
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32678
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Chi phí đầu tư xây dựng chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 1 chợ hạng 3
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32679
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 1 chợ hạng 3
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32680
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Chi phí đầu tư xây dựng chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 2 chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32681
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 2 chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32682
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 3 chợ hạng 3
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32683
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ quản lý chợ mà các hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên phải trả đối với vị trí 4 chợ hạng 3
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32684
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
12/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32685
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp ban ngày, ban đêm
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32686
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp cả ban ngày và ban đêm
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32687
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp theo tháng
|
Tối đa: 20.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32688
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp máy ban ngày
|
1.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32689
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp máy ban đêm
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32690
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp máy cả ban ngày và ban đêm
|
3.500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32691
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp theo tháng
|
Tối đa: 30.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32692
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy ban ngày
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32693
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy ban đêm
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32694
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy cả ban ngày và ban đêm
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32695
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy theo tháng
|
Tối đa: 40.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32696
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn ban ngày
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32697
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn ban đêm
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32698
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn cả ban ngày và ban đêm
|
25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32699
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe tải dưới 3 tấn theo tháng
|
Tối đa: 200.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
32700
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 15 chỗ ngồi, xe tải từ 3 tấn trở lên ban ngày
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
|
29/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|