TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32251-32300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32251 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 22.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32252 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 11.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32253 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 17.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32254 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 3.750 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32255 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 6.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32256 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 20.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32257 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 16.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32258 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 14.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32259 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 12.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32260 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 11.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32261 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 40.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32262 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 32.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32263 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 28.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32264 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 24.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32265 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 22.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32266 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 15.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32267 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 13.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32268 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 13.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32269 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 13.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32270 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 11.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32271 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 30.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32272 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 26.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32273 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 26.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32274 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 26.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32275 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 22.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32276 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 14.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32277 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 11.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32278 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 10.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32279 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 9.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32280 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 8.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32281 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 28.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32282 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 22.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32283 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 20.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32284 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 18.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32285 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 8.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32286 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng) 5.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32287 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh) 4.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32288 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng)) 4.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32289 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh 4.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32290 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố 2.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Tuy Hòa

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32291 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã. 15.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32292 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (bao gồm các tuyến đường: Đoàn Thị Điểm, Lê Hồng Phong, Lê Thành Phương, Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền, Phan Bội Châu, Bùi Thị Xuân, Kim Đồng, Hai Bà Trưng, Lương Văn Chánh và Nguyễn Hồng Sơn (cách đường Phạm Văn Đồng 10m) 13.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32293 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (các tuyến đường: Mạc Đỉnh Chi, Ngô Mây, Tô Hiến Thành, Hồng Bàng, Âu Cơ, Lạc Long Quân, Trần Quốc Toản, Triệu Thị Trinh và đường quy hoạch 2-3 (đoạn từ đường 1 Tháng 4 đến giáp đường Lê Duẩn)và các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị xã Sông Cầu) 11.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32294 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã. 30.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32295 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (bao gồm các tuyến đường: Đoàn Thị Điểm, Lê Hồng Phong, Lê Thành Phương, Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền, Phan Bội Châu, Bùi Thị Xuân, Kim Đồng, Hai Bà Trưng, Lương Văn Chánh và Nguyễn Hồng Sơn (cách đường Phạm Văn Đồng 10m) 26.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32296 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (các tuyến đường: Mạc Đỉnh Chi, Ngô Mây, Tô Hiến Thành, Hồng Bàng, Âu Cơ, Lạc Long Quân, Trần Quốc Toản, Triệu Thị Trinh và đường quy hoạch 2-3 (đoạn từ đường 1 Tháng 4 đến giáp đường Lê Duẩn)và các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị xã Sông Cầu) 22.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32297 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã. 15.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32298 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (bao gồm các tuyến đường: Đoàn Thị Điểm, Lê Hồng Phong, Lê Thành Phương, Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền, Phan Bội Châu, Bùi Thị Xuân, Kim Đồng, Hai Bà Trưng, Lương Văn Chánh và Nguyễn Hồng Sơn (cách đường Phạm Văn Đồng 10m) 13.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32299 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (các tuyến đường: Mạc Đỉnh Chi, Ngô Mây, Tô Hiến Thành, Hồng Bàng, Âu Cơ, Lạc Long Quân, Trần Quốc Toản, Triệu Thị Trinh và đường quy hoạch 2-3 (đoạn từ đường 1 Tháng 4 đến giáp đường Lê Duẩn)và các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị xã Sông Cầu) 13.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm
32300 Phí sử dụng tạm thời hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã. 30.000 Đồng/m2/tháng Thị xã Sông Cầu

Cơ quan ban hành: Phú Yên

Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN 35/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85