|
|
TIỆN ÍCH NÂNG CAO
|
Mức phí, lệ phí
|
|
Tìm trong:
|
|
Cơ quan ban hành:
|
|
Kết quả
32251-32300
trong
49410 phí, lệ phí
|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
32251
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online)
|
22.500 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
(thành thị)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32252
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online)
|
11.250 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
(nông thôn)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32253
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online)
|
17.250 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
(nông thôn)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32254
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online)
|
3.750 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
(đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32255
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online)
|
6.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
(đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32256
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32257
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
16.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32258
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32259
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32260
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32261
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32262
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32263
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32264
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32265
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32266
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32267
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32268
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32269
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32270
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32271
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32272
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32273
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32274
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32275
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32276
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32277
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32278
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32279
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32280
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32281
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32282
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32283
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32284
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32285
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố ngoài mục đích giao thông là chủ sở hữu phần nhà, chủ sở hữu phần đất bên trong hè phố (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32286
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 1 (gồm các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hùng Vương, Điện Biên Phủ, Trần Phú, Lê Duẩn, Độc Lập và Bạch Đằng)
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32287
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 2 (gồm các tuyến đường Nguyễn Thái Học, Lương Văn Chánh, Duy Tân, Nguyễn Du, Trường Chinh, Lê Thánh Tôn, Phan Đình Phùng, Thành Thái, Mậu Thân (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú), Phạm Hồng Thái, Lê Hồng Phong, Phan Lưu Thanh, Nguyễn Văn Cừ, Lương Tấn Thịnh, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Chí Thanh, Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Hào Sự, Nguyễn Hữu Thọ và Nguyễn Văn Linh)
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32288
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 3 (gồm các tuyến đường Lê Trung Kiên, Cao Thắng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Trung Trực, Phan Bội Châu, Tản Đà, Nguyễn Công Trứ, Chu Mạnh Trinh, Yersin, Huỳnh Thúc Kháng, Trần Quý Cáp, Trần Bình Trọng, Hoàng Diệu, Trần Cao Vân, Chu Văn An, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Đồng Khởi, Nguyễn Thị Minh Khai, Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Mai Xuân Thưởng, Lý Thường Kiệt, Lương Thế Vinh, Võ Thị Sáu, Trần Kiệt, Lý Thái Tổ và Đinh Tiên Hoàng))
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32289
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 4 (gồm các tuyến đường Trần Quang Diệu, Đào Tấn, Hoàng Văn Thụ, Hà Huy Tập, Cần Vương, Huyền Trân Công Chúa, Nguyễn Tường Tộ, Trần Nhật Duật, An Dương Vương, Trần Hào, Lạc Long Quân và Phan Chu Trinh
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32290
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố không thường xuyên, không cố định tại vị trí 5 gồm các tuyến đường còn lại trên địa bàn thành phố
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Tuy Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32291
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã.
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32292
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (bao gồm các tuyến đường: Đoàn Thị Điểm, Lê Hồng Phong, Lê Thành Phương, Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền, Phan Bội Châu, Bùi Thị Xuân, Kim Đồng, Hai Bà Trưng, Lương Văn Chánh và Nguyễn Hồng Sơn (cách đường Phạm Văn Đồng 10m)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32293
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (các tuyến đường: Mạc Đỉnh Chi, Ngô Mây, Tô Hiến Thành, Hồng Bàng, Âu Cơ, Lạc Long Quân, Trần Quốc Toản, Triệu Thị Trinh và đường quy hoạch 2-3 (đoạn từ đường 1 Tháng 4 đến giáp đường Lê Duẩn)và các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị xã Sông Cầu)
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32294
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã.
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32295
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 2 (bao gồm các tuyến đường: Đoàn Thị Điểm, Lê Hồng Phong, Lê Thành Phương, Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền, Phan Bội Châu, Bùi Thị Xuân, Kim Đồng, Hai Bà Trưng, Lương Văn Chánh và Nguyễn Hồng Sơn (cách đường Phạm Văn Đồng 10m)
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32296
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để kinh doanh, buôn bán nhỏ và các hoạt động khác (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 3 (các tuyến đường: Mạc Đỉnh Chi, Ngô Mây, Tô Hiến Thành, Hồng Bàng, Âu Cơ, Lạc Long Quân, Trần Quốc Toản, Triệu Thị Trinh và đường quy hoạch 2-3 (đoạn từ đường 1 Tháng 4 đến giáp đường Lê Duẩn)và các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị xã Sông Cầu)
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32297
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã.
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32298
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 2 (bao gồm các tuyến đường: Đoàn Thị Điểm, Lê Hồng Phong, Lê Thành Phương, Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền, Phan Bội Châu, Bùi Thị Xuân, Kim Đồng, Hai Bà Trưng, Lương Văn Chánh và Nguyễn Hồng Sơn (cách đường Phạm Văn Đồng 10m)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32299
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng 01 buổi/ngày) tại vị trí 3 (các tuyến đường: Mạc Đỉnh Chi, Ngô Mây, Tô Hiến Thành, Hồng Bàng, Âu Cơ, Lạc Long Quân, Trần Quốc Toản, Triệu Thị Trinh và đường quy hoạch 2-3 (đoạn từ đường 1 Tháng 4 đến giáp đường Lê Duẩn)và các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị xã Sông Cầu)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
32300
|
Phí sử dụng tạm thời hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường,hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô (sử dụng từ 02 buổi trở lên/ngày) tại vị trí 1 (bao gồm các tuyến đường: Võ Thị Sáu, Lê Lợi, Hùng Vương, Phan Đình Phùng, Trần Hưng Đạo, Lê Duẩn, Nguyễn Văn Linh, Phạm Văn Đồng, 1 Tháng 4, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, đường quy hoạch 4-5 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Trần Phú) và đường quy hoạch 6-5 (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 1 Tháng 4), các điểm: Điểm phía tây Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, điểm Công viên chợ giáp đường Phạm Văn Đồng, điểm phía Đông Bưu điện thị xã, điểm Công viên phía Bắc thị xã.
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Sông Cầu
Cơ quan ban hành:
Phú Yên
|
Tổ chức thu phí để lại 20%, nộp 80% vào NSNN
|
35/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|