TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32201-32250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32201 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 35.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32202 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32203 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 75.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32204 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học ph cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32205 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 150.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32206 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 30.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32207 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 40.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32208 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32209 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32210 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32211 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 12.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32212 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 25.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32213 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 40.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32214 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THCS của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 23.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32215 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 30.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32216 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp THCS của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32217 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 23.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32218 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THCS của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 5.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32219 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32220 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 67.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32221 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 90.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32222 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32223 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 67.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32224 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phi bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 90.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32225 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia theo hình thức học trực tuyến (online) 168.750 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32226 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 33.750 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32227 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32228 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 22.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32229 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 33.750 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32230 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32231 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia theo hình thức học trực tuyến (online) 82.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32232 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 11.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32233 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 15.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32234 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 6.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32235 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 11.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32236 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 15.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32237 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia theo hình thức học trực tuyến (online) 26.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32238 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32239 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (online) 56.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32240 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32241 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 112.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32242 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (online) 22.500 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32243 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (online) 30.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32244 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 33.750 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32245 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 60.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32246 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (online) 6.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32247 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (online) 9.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32248 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 18.750 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32249 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 30.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32250 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 17.250 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85