TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 32151-32200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
32151 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 35 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32152 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 47 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32153 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 23 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32154 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 35 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32155 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 47 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32156 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia theo hình thức học trực tuyến (online) 86 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32157 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 12 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32158 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 16 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32159 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 6 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32160 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi theo hình thức học trực tuyến (online) 12 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32161 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú theo hình thức học trực tuyến (online) 16 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32162 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia theo hình thức học trực tuyến (online) 27 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32163 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (online) 234 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32164 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (online) 78 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32165 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (online) 39 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32166 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở 47 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32167 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (online) 58 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32168 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 47 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32169 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 117 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32170 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (online) 23 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32171 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (online) 31 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32172 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 35 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32173 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 62 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32174 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (online) 6 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32175 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (online) 9 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32176 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 19 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32177 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí cấp Trung học đối với GDTX (BTVH cũ) cho THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 31 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32178 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 18 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32179 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 23 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32180 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 12 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32181 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 18 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32182 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí đối với học nghề phổ thông cấp THCS theo hình thức học trực tuyến (online) 4 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32183 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023 Học phí học nghề phổ thông cấp THPT theo hình thức học trực tuyến (online) 6 Ngàn đồng/hs/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
32184 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32185 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32186 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32187 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32188 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32189 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 225.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 1 (thành thị)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32190 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32191 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32192 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 30.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32193 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32194 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32195 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mầm non trọng điểm và trường đạt chuẩn Quốc gia của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 110.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 2 (nông thôn)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32196 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32197 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với nhà trẻ bán trú của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32198 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 1 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32199 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo 2 buổi của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
32200 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí bậc học mầm non đối với mẫu giáo bán trú của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 đồng/học sinh/tháng Vùng 3 (đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi; đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển)

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

06/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85