|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31751
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31752
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31753
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31754
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31755
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31756
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
15.000 Đồng/1 lần
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31757
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
10.000 Đồng/1 lần
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31758
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31759
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31760
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
12.500 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31761
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31762
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
7.500 Đồng/1 lần
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31763
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
5.000 Đồng/1 lần
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31764
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31765
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31766
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31767
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy)
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31768
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy)
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31769
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy)
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31770
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy)
|
50.000 Đồng/tháng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31771
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31772
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31773
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31774
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
80.000 Đồng/tháng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31775
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31776
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31777
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31778
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
180.000 Đồng/tháng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31779
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tấn trở lên
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31780
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tấn trở lên
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31781
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31782
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tấn trở lên
|
250.000 Đồng/tháng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31783
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tại trường học đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy)
|
10.000 Đồng/tháng/xe
|
Trường học tại khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31784
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tại trường học đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy)
|
20.000 Đồng/tháng/xe
|
Trường học tại khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31785
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tại trường học đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
20.000 Đồng/tháng/xe
|
Trường học tại khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31786
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tại trường học đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
40.000 Đồng/tháng/xe
|
Trường học tại khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31787
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy)
|
1.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31788
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy)
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31789
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy)
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31790
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy)
|
25.000 Đồng/tháng/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31791
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31792
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31793
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31794
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện)
|
50.000 Đồng/tháng/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31795
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31796
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31797
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31798
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn
|
180.000 Đồng/tháng/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31799
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ngày hoặc đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô 3,5 tấn trở lên
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
31800
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe qua đêm tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ đối với xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô 3,5 tấn trở lên
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|