|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31701
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 15.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
10.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31702
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 15.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
11.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31703
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
|
13.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31704
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng trên 25.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
14.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31705
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31706
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31707
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31708
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31709
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 15.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31710
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 15.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
5.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31711
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
|
6.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31712
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 25.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
7.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31713
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31714
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
540.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31715
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31716
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31717
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 15.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31718
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 15.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
3.480.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31719
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản.
|
3.900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31720
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 25.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
4.380.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31721
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31722
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31723
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31724
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
Xem thêm
|
|
31725
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
20.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31726
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31727
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
8.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31728
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
10.000 Đồng/lần gia hạn
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31729
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31730
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31731
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
4.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31732
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
5.000 Đồng/lần gia hạn
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31733
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
9.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố Phan Rang- Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31734
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
4.000 Đồng/lần cấp
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31735
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31736
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31737
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31738
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31739
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31740
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31741
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31742
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31743
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31744
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31745
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31746
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31747
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31748
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31749
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31750
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|