TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31701-31750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31701 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 15.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 10.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31702 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 15.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 11.600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31703 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. 13.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31704 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng trên 25.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 14.600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31705 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31706 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31707 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm 2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31708 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31709 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 15.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31710 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 15.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 5.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31711 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. 6.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31712 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 25.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 7.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31713 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm 180.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31714 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 540.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31715 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm 1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31716 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31717 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 15.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31718 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 15.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 3.480.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31719 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. 3.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31720 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định cấp lại giấy phép đề án xả nước thải có lưu lượng trên 25.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 4.380.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31721 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp phép lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31722 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31723 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31724 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 20.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 13/2020/NQ-HĐND Bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án Xem thêm
31725 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 20.000 Đồng/lần đăng ký Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31726 Lệ phí đăng ký cư trú Cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 20.000 Đồng/lần cấp Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31727 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 8.000 Đồng/lần điều chỉnh Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31728 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 10.000 Đồng/lần gia hạn Các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31729 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 10.000 Đồng/lần đăng ký Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31730 Lệ phí đăng ký cư trú Cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 10.000 Đồng/lần cấp Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31731 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 4.000 Đồng/lần điều chỉnh Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31732 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 5.000 Đồng/lần gia hạn Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31733 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân 9.000 Đồng/lần cấp Các phường thuộc thành phố Phan Rang- Tháp Chàm

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31734 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân 4.000 Đồng/lần cấp Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31735 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp xã 5.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31736 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp xã 5.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31737 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp xã 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31738 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31739 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31740 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31741 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã 5.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31742 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31743 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31744 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31745 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31746 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31747 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31748 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31749 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31750 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 400.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85