|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31651
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31652
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31653
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31654
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31655
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31656
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31657
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31658
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31659
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31660
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31661
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31662
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31663
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31664
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31665
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31666
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31667
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31668
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp phép lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31669
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31670
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31671
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31672
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31673
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31674
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31675
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31676
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31677
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31678
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
330.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31679
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1000 m3/ngày đêm
|
780.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31680
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31681
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31682
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
420.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31683
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.020.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31684
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31685
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm và nước biển có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31686
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.00
|
1.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31687
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20
|
4.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31688
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 5
|
8.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31689
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm và nước biển có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31690
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31691
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m
|
2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31692
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000
|
4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31693
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm và nước biển có lưu lượng trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 25.000m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31694
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.0
|
540.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31695
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 2
|
1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31696
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới
|
2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31697
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31698
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31699
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
4.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31700
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp phép lần đầu đề án xả nước thải có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
8.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|