|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
31551
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống chuyển hóa
|
2.400.000 Đồng/01 hồ sơ nguồn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31552
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống trồng
|
2.400.000 Đồng/01 hồ sơ nguồn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31553
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng
|
2.400.000 Đồng/01 hồ sơ nguồn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31554
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Chứng nhận nguồn gốc lô giống
|
600.000 Đồng/lô giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31555
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Chứng nhận nguồn gốc lô cây con
|
600.000 Đồng/lô giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31556
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố có độ rộng đến 3 mét tại các đường phố loại I, II
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31557
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố có độ rộng trên 3 mét tại các đường phố loại I, II
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31558
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố có độ rộng đến 3 mét tại các loại đường phố còn lại
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31559
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố có độ rộng trên 3 mét tại các loại đường phố còn lại
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31560
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên các tuyến đường thuộc địa bàn các huyện
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Các tuyến đường thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31561
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng tỉnh Ninh Thuận đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31562
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng tỉnh Ninh Thuận đối với trẻ em (từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi)
|
7.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31563
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan khu trưng bày, triển lãm tại Trung tâm Nghiên cứu văn hóa Chăm tỉnh Ninh Thuận đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Khu trưng bày, triển lãm tại Trung tâm Nghiên cứu văn hóa Chăm tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31564
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan khu trưng bày, triển lãm tại Trung tâm Nghiên cứu văn hóa Chăm tỉnh Ninh Thuận đối với trẻ em (từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi)
|
7.000 Đồng/người/lượt
|
Khu trưng bày, triển lãm tại Trung tâm Nghiên cứu văn hóa Chăm tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31565
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích tháp Pô Klong Garai đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Tháp Pô Klong Garai, tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31566
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích tháp Pô Klong Garai đối với trẻ em (từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi)
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Tháp Pô Klong Garai, tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31567
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan tại Hang Rái
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Hang Rái
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
40/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31568
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan tại vịnh Vĩnh Hy
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Vịnh Vĩnh Hy
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
40/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31569
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan tại rừng đặc dụng, phòng hộ (Công viên đá - Mỹ Hòa; Suối nước ngọt Bình Tiên và các điểm khác trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ)
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Rừng đặc dụng, phòng hộ (Công viên đá - Mỹ Hòa; Suối nước ngọt Bình Tiên và các điểm khác trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ)
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
40/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31570
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan tại Vườn quốc gia Phước Bình đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Vườn quốc gia Phước Bình tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31571
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan tại Vườn quốc gia Phước Bình đối với trẻ em (từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi)
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Vườn quốc gia Phước Bình tỉnh Ninh Thuận
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31572
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với cơ sở kinh doanh 01 môn thể thao.
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31573
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với cơ sở kinh doanh từ 02 môn thể thao trở lên
|
1.000.000 + 300.000 đồng/01 môn bổ sung Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận
Xem thêm
|
|
31574
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do mất hoặc hư hỏng
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31575
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do thay đổi nội dung về tên gọi, địa điểm, địa chỉ kinh doanh hoạt động thể thao (Trường hợp do yếu tố khách quan từ phía cơ quan quản lý nhà nước
|
200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31576
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
300.000 Đồng/môn thể thao bổ sung
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận
Xem thêm
|
|
31577
|
Phí thư viện
|
Thẻ bạn đọc (Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi)
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31578
|
Phí thư viện
|
Thẻ bạn đọc sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm (Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi)
|
100.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31579
|
Phí thư viện
|
Thẻ bạn đọc (Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi)
|
15.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31580
|
Phí thư viện
|
Thẻ bạn đọc sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm (Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi)
|
50.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện huyện, thành phố
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31581
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31582
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31583
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31584
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31585
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31586
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
4.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31587
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31588
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31589
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
11.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31590
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31591
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31592
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31593
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31594
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31595
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31596
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31597
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31598
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31599
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
31600
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
16.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Ninh Thuận
|
100% nộp NSNN
|
13/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|