TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 31501-31550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
31501 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng crô-mít (cromit) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31502 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31503 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31504 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 4.500 Đồng/m3

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31505 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31506 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31507 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31508 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31509 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31510 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31511 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31512 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31513 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31514 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31515 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31516 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31517 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31518 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31519 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31520 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31521 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31522 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31523 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31524 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31525 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31526 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31527 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu a-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31528 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31529 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31530 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31531 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu e-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31532 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu a-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31533 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31534 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31535 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31536 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31537 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31538 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31539 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31540 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31541 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

Nộp 100% vào NSĐP 03/2025/NQ-HĐND Xem thêm
31542 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) 50.000 Đồng/1 lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 17/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31543 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 30.000 Đồng/1 lần chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 17/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31544 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 3.000 Đồng/1 bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 17/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31545 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 80.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31546 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31547 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31548 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 20.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại 16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31549 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội) 2.000.000 Đồng/01 hồ sơ nguồn giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm
31550 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn 600.000 Đồng/01 hồ sơ nguồn giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Ninh Thuận

100% nộp NSNN 13/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.85