|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30951
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác > 150 kg/tháng
|
Tối đa: 625 Đồng/kg
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30952
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 20km
|
Tối đa: 103 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30953
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 30km
|
Tối đa: 126 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30954
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 40km
|
Tối đa: 142 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30955
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 50km
|
Tối đa: 156 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30956
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 60km
|
Tối đa: 167 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30957
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 70km
|
Tối đa: 174 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30958
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 80km
|
Tối đa: 184 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30959
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 90km
|
Tối đa: 193 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30960
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 100km
|
Tối đa: 201 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30961
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 110km
|
Tối đa: 209 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30962
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 120km
|
Tối đa: 217 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30963
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 20km
|
Tối đa: 102 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30964
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 30km
|
Tối đa: 124 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30965
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 40km
|
Tối đa: 140 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30966
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 50km
|
Tối đa: 153 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30967
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 60km
|
Tối đa: 165 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30968
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 70km
|
Tối đa: 172 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30969
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 80km
|
Tối đa: 181 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30970
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 90km
|
Tối đa: 190 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30971
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 100km
|
Tối đa: 198 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30972
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 110km
|
Tối đa: 206 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30973
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Vận chuyển rác cự ly ≤ 120km
|
Tối đa: 213 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30974
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xúc rác bằng cơ giới
|
Tối đa: 14,62 Đồng/tấn
|
Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30975
|
Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xúc rác bằng cơ giới
|
Tối đa: 14,18 Đồng/tấn
|
Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
06/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30976
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
15.240.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30977
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
7.620.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30978
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
10.668.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30979
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
5.334.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30980
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30981
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ nghèo
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30982
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30983
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng bán hoa, rửa ô tô, xe máy, xe đạp
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30984
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30985
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công…
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30986
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các tổ chức, cơ quan trong trường hợp xác định được khối lượng
|
Giá tối đa: 260.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30987
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp trong trường hợp không xác định được khối lượng
|
Giá tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30988
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở doanh nghiệp trong trường hợp không xác định được khối lượng
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30989
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, trung tâm thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện; phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất, chợ; nhà ga, bến tàu, bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm trong trường
|
Giá tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
05/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
30990
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất dưới 20CV
|
8.000 - 10.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30991
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất từ 20CV đến 50CV
|
16.000 - 20.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30992
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất trên 50CV đến 90CV
|
32.000 - 40.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30993
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất trên 90CV đến 200CV
|
48.000 - 60.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30994
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất trên 200CV
|
80.000 - 100.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30995
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải dưới 5 tấn
|
16.000 - 20.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30996
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn
|
32.000 - 40.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30997
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn
|
80.000 - 100.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30998
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải trên 100 tấn
|
128.000 - 160.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
30999
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ là xe máy, xích lô, xe ba gác chở hàng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
2.000 - 3.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|
|
31000
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá
|
Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải dưới 1 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ)
|
8.000 - 10.000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nam Định
|
|
13/2017/QĐ-UBND
|
Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật
Xem thêm
|