TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30951-31000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30951 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác > 150 kg/tháng Tối đa: 625 Đồng/kg Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30952 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 20km Tối đa: 103 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30953 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 30km Tối đa: 126 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30954 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 40km Tối đa: 142 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30955 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 50km Tối đa: 156 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30956 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 60km Tối đa: 167 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30957 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 70km Tối đa: 174 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30958 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 80km Tối đa: 184 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30959 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 90km Tối đa: 193 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30960 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 100km Tối đa: 201 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30961 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 110km Tối đa: 209 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30962 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 120km Tối đa: 217 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30963 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 20km Tối đa: 102 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30964 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 30km Tối đa: 124 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30965 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 40km Tối đa: 140 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30966 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 50km Tối đa: 153 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30967 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 60km Tối đa: 165 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30968 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 70km Tối đa: 172 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30969 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 80km Tối đa: 181 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30970 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 90km Tối đa: 190 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30971 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 100km Tối đa: 198 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30972 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 110km Tối đa: 206 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30973 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Vận chuyển rác cự ly ≤ 120km Tối đa: 213 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30974 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xúc rác bằng cơ giới Tối đa: 14,62 Đồng/tấn Thành phố Tân An, các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, Tân Trụ, Châu Thành

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30975 Giá vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xúc rác bằng cơ giới Tối đa: 14,18 Đồng/tấn Thị xã Kiến Tường, các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ

Cơ quan ban hành: Long An

06/2022/QĐ-UBND Xem thêm
30976 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp tỉnh 15.240.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30977 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp tỉnh 7.620.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30978 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp huyện 10.668.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30979 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với hoạt động thẩm định thuộc thẩm quyền cấp huyện 5.334.000 Đồng/01 giấy phép/dự án hoặc cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30980 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30981 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ nghèo Giá tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30982 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ Giá tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30983 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng bán hoa, rửa ô tô, xe máy, xe đạp Giá tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30984 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo Giá tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30985 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công… Giá tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30986 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các tổ chức, cơ quan trong trường hợp xác định được khối lượng Giá tối đa: 260.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30987 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp trong trường hợp không xác định được khối lượng Giá tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30988 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở doanh nghiệp trong trường hợp không xác định được khối lượng Giá tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30989 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, trung tâm thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện; phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất, chợ; nhà ga, bến tàu, bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm trong trường Giá tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

05/2017/QĐ-UBND Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
30990 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất dưới 20CV 8.000 - 10.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30991 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất từ 20CV đến 50CV 16.000 - 20.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30992 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất trên 50CV đến 90CV 32.000 - 40.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30993 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất trên 90CV đến 200CV 48.000 - 60.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30994 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có công suất trên 200CV 80.000 - 100.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30995 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải dưới 5 tấn 16.000 - 20.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30996 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 32.000 - 40.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30997 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 80.000 - 100.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30998 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với tàu thuyền vận tải cập cảng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) có trọng tải trên 100 tấn 128.000 - 160.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
30999 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ là xe máy, xích lô, xe ba gác chở hàng (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 2.000 - 3.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm
31000 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá Sử dụng cảng cá đối với phương tiện vận tải bộ có trọng tải dưới 1 tấn (01 lần ra, vào cảng cá không quá 24 giờ) 8.000 - 10.000 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nam Định

13/2017/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176