|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30751
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
28.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30752
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
28.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30753
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30754
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30755
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30756
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30757
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30758
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30759
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30760
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30761
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại UBND các xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30762
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30763
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30764
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30765
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30766
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành p
|
100.000 Đồng/giấy
|
Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30767
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã
|
50.000 Đồng/giấy
|
Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30768
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiế
|
25.000 Đồng/giấy
|
Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30769
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
|
28.000 Đồng/giấy
|
Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30770
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
|
15.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa
|
Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30771
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
|
80.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30772
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30773
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) tại các khu vực khác
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30774
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) tại các khu vực khác
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30775
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
|
22.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30776
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
|
12.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30777
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
400.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30778
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30779
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30780
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30781
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với tổ chức
|
30.000
Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30782
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính trên 10 thửa hoặc trích lục khu đất để thỏa thuận địa điểm đầu tư lớn hơn 10 thửa đối với tổ chức
|
320.000
Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30783
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục văn bản, số liệu địa chính đối với tổ chức
|
30.000
Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30784
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30785
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30786
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30787
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã do phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện cấp
|
50.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30788
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã do phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện cấp
|
50.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30789
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
|
50.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30790
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
|
50.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30791
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa
|
683.549 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30792
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
273.420 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30793
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
|
1.093.679 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30794
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa
|
984.311 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30795
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
393.724 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30796
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
|
1.574.897 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30797
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa
|
273.420 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30798
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
109.368 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30799
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
|
437.471 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30800
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực đối với diện tích đất trồng lúa
|
820.259 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
|
92/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|