TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30751-30800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30751 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 28.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30752 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 28.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30753 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30754 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30755 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30756 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30757 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30758 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30759 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30760 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30761 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại UBND các xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30762 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30763 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30764 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30765 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long An 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30766 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành p 100.000 Đồng/giấy Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30767 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã 50.000 Đồng/giấy Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30768 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiế 25.000 Đồng/giấy Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30769 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường 28.000 Đồng/giấy Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30770 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường 15.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa Thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30771 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác 80.000 Đồng/giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30772 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác 40.000 Đồng/giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30773 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) tại các khu vực khác 20.000 Đồng/giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30774 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) tại các khu vực khác 20.000 Đồng/giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30775 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác 22.000 Đồng/giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30776 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác 12.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30777 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 400.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30778 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30779 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30780 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30781 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính đối với tổ chức 30.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30782 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính trên 10 thửa hoặc trích lục khu đất để thỏa thuận địa điểm đầu tư lớn hơn 10 thửa đối với tổ chức 320.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30783 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục văn bản, số liệu địa chính đối với tổ chức 30.000 Đồng/1 lần/4 bản/1 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30784 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30785 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30786 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn Giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30787 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã do phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện cấp 50.000 Đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30788 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã do phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện cấp 50.000 Đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30789 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp 50.000 Đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30790 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp 50.000 Đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30791 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa 683.549 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30792 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 273.420 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30793 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu 1.093.679 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30794 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích đất trồng lúa 984.311 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30795 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 393.724 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30796 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu 1.574.897 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30797 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng lúa 273.420 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30798 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 109.368 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30799 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu 437.471 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm
30800 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực đối với diện tích đất trồng lúa 820.259 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

92/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176