|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30701
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (bản đồ số) thuộc bản đồ hành chính tỉnh
|
2.000.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30702
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (bản đồ số) thuộc bản đồ hành chính cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30703
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồhiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (dạng ảnh) thuộc bản đồ hành chính tỉnh
|
1.000.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30704
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (dạng ảnh) thuộc bản đồ hành chính cấp huyện
|
500.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30705
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
300.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30706
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
350.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30707
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
390.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30708
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
390.000 Đồng/01 mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30709
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30710
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30711
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30712
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30713
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30714
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30715
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30716
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30717
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30718
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30719
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30720
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/1 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30721
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30722
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30723
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30724
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30725
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30726
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Phí thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30727
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30728
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 500 đến dưới
|
1.800.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30729
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000 đến d
|
4.400.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30730
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000 đến
|
8.400.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30731
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30732
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu l
|
900.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30733
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu
|
2.200.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30734
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu
|
4.200.000 Đồng/1 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30735
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/01 hồ sơ/01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30736
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
|
176.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30737
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30738
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
|
60.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30739
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
|
116.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30740
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
|
300.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30741
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức
|
932.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30742
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30743
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hồ sơ tổ chức
|
60.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30744
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức
|
930.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30745
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức
|
300.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30746
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30747
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
02/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30748
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30749
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30750
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
100% nộp NSNN
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|