TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30701-30750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30701 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (bản đồ số) thuộc bản đồ hành chính tỉnh 2.000.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30702 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (bản đồ số) thuộc bản đồ hành chính cấp huyện 1.000.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30703 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồhiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (dạng ảnh) thuộc bản đồ hành chính tỉnh 1.000.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30704 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (dạng ảnh) thuộc bản đồ hành chính cấp huyện 500.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30705 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 300.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30706 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 350.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30707 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 390.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30708 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 390.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30709 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30710 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30711 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30712 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30713 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30714 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30715 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30716 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30717 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30718 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30719 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.400.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30720 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 6.000.000 Đồng/1 báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30721 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30722 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30723 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30724 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30725 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30726 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Phí thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30727 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30728 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.800.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30729 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000 đến d 4.400.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30730 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000 đến 8.400.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30731 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30732 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu l 900.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30733 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu 2.200.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30734 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu 4.200.000 Đồng/1 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30735 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/01 hồ sơ/01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30736 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân 176.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30737 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân 30.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30738 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân 60.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30739 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân 116.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30740 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân 300.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30741 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức 932.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30742 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức 30.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30743 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đối với hồ sơ tổ chức 60.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30744 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức 930.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30745 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức 300.000 Đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30746 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30747 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 02/2022/NQ-HĐND Xem thêm
30748 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30749 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30750 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

100% nộp NSNN 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176