|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30551
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các trường học, cơ sở đào tạo (Do các trường học, cơ sở đào tạo nộp; ngoài số nộp theo cán bộ, giáo viên, nhân viên đã nộp theo quy định nêu trên)
|
5.000 Đồng/học sinh /năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30552
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như các điểm du lịch, khu du lịch…) và các khu vực đền, chùa được xếp hạng là Di tích cấp Quốc gia
|
600.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30553
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực đền, chùa được xếp hạng là Di tích cấp tỉnh
|
360.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30554
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực đền, chùa khác
|
240.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30555
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rác thải do các công trình xây dựng, rác tại các chợ cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất thải do các cơ sở, hộ gia đình sửa chữa ô tô x
|
240.000 Đồng/m³ rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30556
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rác thải nguy hại cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất thải do các cơ sở, hộ gia đình sửa chữa ô tô xe máy)
|
360.000 Đồng/m³ rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30557
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các loại rác thải khác như: Rác thải do các công trình xây dựng, rác tại các chợ, rác thải nguy hại…cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất
|
1.450.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30558
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các loại rác thải khác như: Rác thải do các công trình xây dựng, rác tại các chợ, rác thải nguy hại…cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất
|
600.000 Đồng/hộ hoặc cá nhân/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30559
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa
Xem thêm
|
|
30560
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấpTiểu học
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa
Xem thêm
|
|
30561
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa
Xem thêm
|
|
30562
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông
|
300 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa
Xem thêm
|
|
30563
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p
Xem thêm
|
|
30564
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấpTiểu học
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p
Xem thêm
|
|
30565
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p
Xem thêm
|
|
30566
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông
|
200 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p
Xem thêm
|
|
30567
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
Xem thêm
|
|
30568
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấpTiểu học
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
Xem thêm
|
|
30569
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
Xem thêm
|
|
30570
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông
|
100 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
33/2023/NQ-HĐND
|
Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
Xem thêm
|
|
30571
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với khu vực thành thị
|
125.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Lào Cai
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30572
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với khu vực thành thị
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30573
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với khu vực nông thôn
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn Phố Lu thuộc huyện Bảo Thắng
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30574
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với khu vực nông thôn
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30575
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi
|
80.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các phường còn lại của thị xã Sa Pa và thị trấn khu vực I
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30576
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi
|
60.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30577
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi
|
30.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30578
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025
|
Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi
|
10.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III, thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30579
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30580
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30581
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30582
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
10.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30583
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30584
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30585
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ)
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30586
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30587
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30588
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30589
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30590
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30591
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30592
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30593
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30594
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30595
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ)
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30596
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30597
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30598
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
26/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30599
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội); cây đầu dòng
|
250.000 Đồng/01 cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
30600
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống chuyển hóa
|
2.400.000 Đồng/01 rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Long An
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
11/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|