TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 30551-30600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
30551 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các trường học, cơ sở đào tạo (Do các trường học, cơ sở đào tạo nộp; ngoài số nộp theo cán bộ, giáo viên, nhân viên đã nộp theo quy định nêu trên) 5.000 Đồng/học sinh /năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30552 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực nhà ga, bến xe; khu vui chơi giải trí, các khu vực công cộng khác (như các điểm du lịch, khu du lịch…) và các khu vực đền, chùa được xếp hạng là Di tích cấp Quốc gia 600.000 Đồng/cơ sở/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30553 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực đền, chùa được xếp hạng là Di tích cấp tỉnh 360.000 Đồng/cơ sở/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30554 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các khu vực đền, chùa khác 240.000 Đồng/cơ sở/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30555 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rác thải do các công trình xây dựng, rác tại các chợ cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất thải do các cơ sở, hộ gia đình sửa chữa ô tô x 240.000 Đồng/m³ rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30556 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rác thải nguy hại cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất thải do các cơ sở, hộ gia đình sửa chữa ô tô xe máy) 360.000 Đồng/m³ rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30557 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các loại rác thải khác như: Rác thải do các công trình xây dựng, rác tại các chợ, rác thải nguy hại…cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất 1.450.000 Đồng/cơ sở/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30558 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các loại rác thải khác như: Rác thải do các công trình xây dựng, rác tại các chợ, rác thải nguy hại…cần phải xử lý theo quy trình nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển, xử lý (gồm cả chất 600.000 Đồng/hộ hoặc cá nhân/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lào Cai

51/2018/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
30559 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa Xem thêm
30560 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấpTiểu học 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa Xem thêm
30561 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa Xem thêm
30562 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 300 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng thành thị: Gồm các phường thuộc thành phố Lào Cai; phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa Xem thêm
30563 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p Xem thêm
30564 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấpTiểu học 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p Xem thêm
30565 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p Xem thêm
30566 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 200 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng nông thôn: Gồm xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; thị trấn Phố Lu và xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng (trừ các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc p Xem thêm
30567 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai Xem thêm
30568 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấpTiểu học 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai Xem thêm
30569 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp học Trung học cơ sở 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai Xem thêm
30570 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cấp học Trung học phổ thông 100 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Lào Cai

33/2023/NQ-HĐND Vùng dân tộc thiểu số miền núi: Gồm các xã, thị trấn, phường theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai Xem thêm
30571 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với khu vực thành thị 125.000 Đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lào Cai

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30572 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với khu vực thành thị 80.000 Đồng/học sinh/tháng Phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30573 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với khu vực nông thôn 80.000 Đồng/học sinh/tháng Thị trấn Phố Lu thuộc huyện Bảo Thắng

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30574 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với khu vực nông thôn 60.000 Đồng/học sinh/tháng Xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30575 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi 80.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường còn lại của thị xã Sa Pa và thị trấn khu vực I

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30576 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi 60.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30577 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi 30.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30578 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 Học phí đối với vùng dân tộc thiểu số và miền núi 10.000 Nghìn đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III, thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Lào Cai

09/2024/NQ-HĐND Xem thêm
30579 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30580 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30581 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30582 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30583 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30584 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30585 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ) 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30586 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30587 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30588 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30589 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30590 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30591 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30592 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30593 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30594 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30595 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ) 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30596 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30597 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30598 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

Nộp 100% vào NSĐP 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
30599 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội); cây đầu dòng 250.000 Đồng/01 cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm
30600 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống chuyển hóa 2.400.000 Đồng/01 rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Long An

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 11/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176