|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
30501
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30502
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
50.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30503
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 09 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
600.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30504
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
30.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30505
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
40.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30506
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
70.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30507
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng tại các trường học bệnh viện đối với xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
700.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30508
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ phương tiện do vi phạm trật tự án toàn giao thông đường bộ đối với xe đạp, xe đạp điện
|
15.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30509
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ phương tiện do vi phạm trật tự án toàn giao thông đường bộ đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp thồ, xe kéo tay, xe súc vật kéo, xe lam 03 bánh và các xe thô sơ khác
|
20.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30510
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ phương tiện do vi phạm trật tự án toàn giao thông đường bộ đối với xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, ô tô chở khách dưới 09 chỗ ngồi
|
100.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30511
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ phương tiện do vi phạm trật tự án toàn giao thông đường bộ đối với ô tô trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn, ô tô chở khách từ 9 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
150.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30512
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ phương tiện do vi phạm trật tự án toàn giao thông đường bộ đối với ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, Container 20 fit đến 40 fit, ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi trở lên và xe giường nằm
|
200.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30513
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên đị
|
5.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30514
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên đị
|
10.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30515
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên đị
|
30.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30516
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên đị
|
50.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30517
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên đị
|
60.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30518
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa
|
10.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30519
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa
|
20.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30520
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa
|
60.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30521
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa
|
100.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30522
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm tại các điểm trông giữ phương tiện tại các điểm danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được UBND huyện, thành phố và UBND tỉnh phê duyệt; các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa
|
120.000 Đồng/xe/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
49/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
30523
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
10.000 Đồng/người/tháng
|
Phường nội thị thuộc TP Lào Cai; Thị trấn Sa Pa
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30524
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
8.000 Đồng/người/tháng
|
Thị trấn trung tâm các huyện
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30525
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
5.000 Đồng/người/tháng
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30526
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan, đơn vị HCSN; Trụ sở làm việc, Văn phòng giao dịch, Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức sản xuất, kinh doanh không trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
5.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30527
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thương mại môn bài bậc 1
|
90.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30528
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thương mại môn bài bậc 2
|
60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30529
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thương mại môn bài bậc 3
|
45.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30530
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thương mại nhỏ lẻ khác
|
25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30531
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trung tâm thương mại, siêu thị, kho, bãi
|
550.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30532
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức, đơn vị kinh doanh khác
|
100.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30533
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống, môn bài bậc 1
|
480.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30534
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống, môn bài bậc 2
|
320.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30535
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống, môn bài bậc 3
|
250.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30536
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống nhỏ lẻ khác
|
100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30537
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức, đơn vị kinh doanh dịch vụ ăn uống, môn bài bậc 1
|
1.000.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30538
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức, đơn vị kinh doanh dịch vụ ăn uống, môn bài bậc 2
|
800.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30539
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức, đơn vị kinh doanh dịch vụ ăn uống, môn bài bậc 3
|
600.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30540
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh lưu trú, tắm thuốc
|
25.000 Đồng/phòng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30541
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân, hộ gia đình kinh doanh dịch vụ khác
|
25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30542
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức kinh doanh dịch vụ khác
|
50.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30543
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình sản xuất, chế biến, môn bài bậc 1
|
250.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30544
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình sản xuất, chế biến, môn bài bậc 2
|
180.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30545
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình sản xuất, chế biến, môn bài bậc 3
|
140.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30546
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình sản xuất, chế biến nhỏ lẻ khác
|
50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30547
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, chế biến, nhà máy
|
550.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30548
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các loại còn lại
|
25.000 đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30549
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức kinh doanh các loại còn lại
|
50.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
30550
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, cơ sở y tế (Do các bệnh viện, cơ sở y tế nộp; ngoài số nộp theo cán bộ, nhân viên đã nộp theo quy định nêu trên)
|
10.000 Đồng/giường/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lào Cai
|
|
51/2018/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|