TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3001-3050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3001 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung: Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ công trực tuyến 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

100% nộp NSNN 04/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3002 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.055.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

37/2017/QĐ-UBND Xem thêm
3003 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 527.500 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

37/2017/QĐ-UBND Xem thêm
3004 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 292.800 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

37/2017/QĐ-UBND Xem thêm
3005 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng rau màu, cây ăn trái, cây công nghiệp 422.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

37/2017/QĐ-UBND Xem thêm
3006 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng rau màu, cây ăn trái, cây công nghiệp 211.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

37/2017/QĐ-UBND Xem thêm
3007 Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng rau màu, cây ăn trái, cây công nghiệp 117.120 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

37/2017/QĐ-UBND Xem thêm
3008 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người 500 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3009 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và xe đạp 1.000 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3010 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và xe gắn máy 2.000 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3011 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và mô tô 2.000 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3012 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và hành lý (chiếm từ 01m2 hoặc từ 100kg trở lên) 1.500 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3013 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau Tối đa: 1.500 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3014 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và xe đạp vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau Tối đa: 3.000 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3015 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và xe gắn máy vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau Tối đa: 6.000 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3016 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và mô tô vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau Tối đa: 6.000 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3017 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với người và hành lý (chiếm từ 01m2 hoặc từ 100kg trở lên) vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau Tối đa: 4.500 Đồng/người/chuyến Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3018 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với xe đạp Tối đa: 1.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3019 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với xe mô tô Tối đa: 2.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3020 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với xe ô tô 4 chỗ ngồi Tối đa: 4.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3021 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với xe ô tô trên 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi Tối đa: 6.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3022 Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng đò đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi Tối đa: 10.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3023 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định 2.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3024 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) 2.500 Đồng/buổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3025 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) 3.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3026 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định 1.500 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3027 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) 1.500 Đồng/buổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3028 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) 2.500 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3029 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh cố định 1.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3030 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) 1.000 Đồng/buổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3031 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) 1.500 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3032 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định Tối đa: 5.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3033 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) Tối đa: 4.000 Đồng/buổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3034 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) Tối đa: 5.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3035 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3036 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) Tối đa: 3.000 Đồng/buổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3037 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) Tối đa: 4.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3038 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh cố định Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3039 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi) Tối đa: 1.500 Đồng/buổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3040 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày) Tối đa: 2.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
3041 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025 92.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3042 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025 35.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3043 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026 92.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3044 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026 35.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3045 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2025 60.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3046 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2026 30.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3047 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026 60.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3048 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026 30.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3049 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 60.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm
3050 Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025 30.000 Đồng/học sinh/tháng Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)

Cơ quan ban hành: Hậu Giang

12/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54