|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3001
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung: Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã qua dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
100% nộp NSNN
|
04/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3002
|
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.055.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
37/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3003
|
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
527.500 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
37/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3004
|
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
292.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
37/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3005
|
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng rau màu, cây ăn trái, cây công nghiệp
|
422.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
37/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3006
|
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng rau màu, cây ăn trái, cây công nghiệp
|
211.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
37/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3007
|
Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng rau màu, cây ăn trái, cây công nghiệp
|
117.120 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
37/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3008
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người
|
500 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3009
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và xe đạp
|
1.000 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3010
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và xe gắn máy
|
2.000 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3011
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và mô tô
|
2.000 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3012
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và hành lý (chiếm từ 01m2 hoặc từ 100kg trở lên)
|
1.500 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3013
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa: 1.500 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3014
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và xe đạp vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3015
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và xe gắn máy vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3016
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và mô tô vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3017
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người và hành lý (chiếm từ 01m2 hoặc từ 100kg trở lên) vào khoảng thời gian từ 22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa: 4.500 Đồng/người/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3018
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với xe đạp
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3019
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với xe mô tô
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3020
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với xe ô tô 4 chỗ ngồi
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3021
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với xe ô tô trên 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3022
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng đò đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3023
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định
|
2.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3024
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)
|
2.500 Đồng/buổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3025
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)
|
3.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3026
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3027
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)
|
1.500 Đồng/buổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3028
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)
|
2.500 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3029
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh cố định
|
1.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3030
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)
|
1.000 Đồng/buổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3031
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)
|
1.500 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3032
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh cố định
|
Tối đa: 5.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3033
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/buổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3034
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3035
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3036
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/buổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3037
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3038
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh cố định
|
Tối đa: 2.000 Đồng/m2/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3039
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (1 buổi)
|
Tối đa: 1.500 Đồng/buổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3040
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh tự sản, tự tiêu (ngày)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
3041
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025
|
92.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3042
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2024 - 2025
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3043
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026
|
92.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3044
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp mầm non (trừ trẻ em mầm non 05 tuổi) năm học 2025 - 2026
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3045
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2025
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3046
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2024 - 2026
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3047
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3048
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp tiểu học năm học 2025 - 2026
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3049
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3050
|
Học phí tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026
|
Học phí cấp trung học cơ sở năm học 2024 - 2025
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố) và vùng dân tộc thiểu số)
Cơ quan ban hành:
Hậu Giang
|
|
12/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|