|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29251
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29252
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại UBND cấp xã
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29253
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29254
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại UBND cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29255
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29256
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29257
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào số hộ tịch việc hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29258
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào số hộ tịch các việc hộ tịch khác tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29259
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29260
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29261
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29262
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29263
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29264
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29265
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29266
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn mới tại UBND cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29267
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại UBND cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29268
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29269
|
Lệ phí hộ tịch
|
Chấm dứt giám hộ tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29270
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29271
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước tại UBND cấp huyện
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29272
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc tại UBND cấp huyện
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29273
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29274
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào số hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29275
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào số hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29276
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Lai Châu
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29277
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Lai Châu
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29278
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Lai Châu
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29279
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29280
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29281
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29282
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29283
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
28.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29284
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố Lai Châu
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29285
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29286
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29287
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
12.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29288
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29289
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
14.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29290
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
7.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29291
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29292
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29293
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29294
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29295
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29296
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải cấp phép)
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29297
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29298
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29299
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chỉ nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) do cấp
|
150.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29300
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) do cấp
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|