|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29151
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với dự án, cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện trường hợp dự án, cơ sở thuộc trường hợp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
1.750.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí đối với dự án, cơ sở thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường (quy định tại Phụ lục II, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
Xem thêm
|
|
29152
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu thông tin đất đai
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29153
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ địa chính với từng thửa đất
|
20.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29154
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao số địa chính, số mục kê đất đai đối với từng thửa đất hoặc từng chủ sử dụng đất
|
30.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29155
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổng hợp thông tin đất đai
|
30.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29156
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng, bản đồ giao đất, các loại bản đồ chuyên đề khác dạng giấy
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29157
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng, bản đồ giao đất, các loại bản đồ chuyên đề khác dạng số
|
400.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29158
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29159
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29160
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29161
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29162
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29163
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm) có giá trị từ 1 tỷ đồng trở xuống
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29164
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm) có giá trị trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29165
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm) có giá trị trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29166
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm) có giá trị trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29167
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm) có giá trị trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29168
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò (Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm) có giá trị trên 100 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29169
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá) có diện tích từ 0,5 ha trở xuống
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29170
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá) có diện tích từ trên 0,5 ha đến 2 ha
|
4.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29171
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá) có diện tích từ trên 2 ha đến 5 ha
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29172
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá) có diện tích từ trên 5 ha đến 10 ha
|
8.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29173
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá) có diện tích từ trên 10 ha đến 50 ha
|
10.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29174
|
Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (Theo diện tích khu vực đấu giá) có diện tích từ trên 50 ha
|
12.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29175
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29176
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29177
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29178
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạc, Quặng thiếc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29179
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29180
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29181
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng cromit
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29182
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29183
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29184
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29185
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29186
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29187
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29188
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm fluorit
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29189
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29190
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
70.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29191
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29192
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
10.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29193
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29194
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29195
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
|
45.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29196
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29197
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29198
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29199
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29200
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Talc, diatomit
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
74/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|