|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
29051
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
2.100.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29052
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
3.500.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29053
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
6.300.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29054
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29055
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
9.100.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29056
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng trở lên
|
10.255.000 Đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29057
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29058
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở h
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29059
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29060
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở h
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29061
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29062
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầugiấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29063
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và t
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29064
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầugiấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29065
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới, cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở v
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29066
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29067
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29068
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
500.00 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
31/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29069
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
280.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29070
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
770.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29071
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.820.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29072
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
3.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29073
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
280.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29074
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
980.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29075
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
2.380.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29076
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29077
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
140.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29078
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
385.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29079
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
910.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29080
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29081
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
140.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29082
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
490.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29083
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.190.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29084
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29085
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
84.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29086
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
231.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29087
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
546.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29088
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án có thiết kế giếng có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.050.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29089
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
84.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29090
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
294.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29091
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
714.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29092
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.260.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29093
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
980.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29094
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
490.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29095
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
290.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29096
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
420.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29097
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/s đến dưới 0,5m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoả
|
1.260.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29098
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/s đến dưới 1m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Kho
|
3.080.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29099
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/s đến dưới 2m3/s hoặc để phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW hoặc các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Kho
|
5.880.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
29100
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác (trừ các mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 44 Luật Tài nguyên nước) với lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
210.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lai Châu
|
100% nộp NSNN
|
42/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|