|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
28401
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.600.000 Đồng/01 cây mẹ hoặc cây đầu dòng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
283/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28402
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận lâm phần tuyển chọn
|
600.000
Đồng/01 giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
283/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28403
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận vườn giống, rừng giống
|
2.400.000 Đồng/01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
283/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28404
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống
|
600.000 Đồng/01 lô giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
100% nộp NSNN
|
283/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
28405
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe máy điện, xe gắn máy và các loại xe tương tự
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Xem thêm
|
|
28406
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe lam, máy kéo
|
6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Xem thêm
|
|
28407
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Xem thêm
|
|
28408
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 05 tấn), xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Xem thêm
|
|
28409
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 05 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
21/2017/QĐ-UBND
|
Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Xem thêm
|
|
28410
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28411
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28412
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28413
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28414
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28415
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28416
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28417
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28418
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên
|
500 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28419
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28420
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28421
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28422
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28423
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
Giá tối đa: 130.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28424
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28425
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28426
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28427
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/người/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28428
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 1.500 Đồng/ghế/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28429
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 2.500 Đồng/ghế/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28430
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/ghế/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28431
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/ghế/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28432
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/ghế/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28433
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/ghế/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28434
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28435
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 6.000 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28436
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 30.000 Đồng/tàu/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28437
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/tàu/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28438
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 50.000 Đồng/tàu/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28439
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/tàu/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28440
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28441
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28442
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28443
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28444
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 8.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28445
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28446
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 12.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28447
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28448
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 18.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28449
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
28450
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống ra vào cảng, bến
|
Giá tối thiểu: 8.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kiên Giang
|
|
22/2017/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|