TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 28401-28450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
28401 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 2.600.000 Đồng/01 cây mẹ hoặc cây đầu dòng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 283/2020/NQ-HĐND Xem thêm
28402 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận lâm phần tuyển chọn 600.000 Đồng/01 giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 283/2020/NQ-HĐND Xem thêm
28403 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận vườn giống, rừng giống 2.400.000 Đồng/01 vườn giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 283/2020/NQ-HĐND Xem thêm
28404 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống 600.000 Đồng/01 lô giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

100% nộp NSNN 283/2020/NQ-HĐND Xem thêm
28405 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe máy điện, xe gắn máy và các loại xe tương tự 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

21/2017/QĐ-UBND Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. Xem thêm
28406 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe lam, máy kéo 6.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

21/2017/QĐ-UBND Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. Xem thêm
28407 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

21/2017/QĐ-UBND Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. Xem thêm
28408 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 05 tấn), xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

21/2017/QĐ-UBND Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. Xem thêm
28409 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh sử dụng đường bộ đối với xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 05 tấn 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

21/2017/QĐ-UBND Tải trọng của từng phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. Xem thêm
28410 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên 100.000 Đồng/m2/tháng Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28411 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên 80.000 Đồng/m2/tháng Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28412 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên 60.000 Đồng/m2/tháng Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28413 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên 80.000 Đồng/m2/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28414 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên 65.000 Đồng/m2/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28415 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên 50.000 Đồng/m2/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28416 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên 1.000 Đồng/người/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28417 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên 1.000 Đồng/người/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28418 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên 500 Đồng/người/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28419 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28420 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên Giá tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28421 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng Rạch Giá, Phú Quốc, Hà Tiên, Kiên Lương

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28422 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên Giá tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28423 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên Giá tối đa: 130.000 Đồng/m2/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28424 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng cố định thường xuyên Giá tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28425 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28426 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28427 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với ngưởi bán hàng không cố định, không thường xuyên Giá tối đa: 1.000 Đồng/người/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

14/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28428 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 1.500 Đồng/ghế/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28429 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km ra vào cảng, bến Giá tối đa: 2.500 Đồng/ghế/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28430 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/ghế/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28431 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km ra vào cảng, bến Giá tối đa: 5.000 Đồng/ghế/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28432 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/ghế/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28433 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km ra vào cảng, bến Giá tối đa: 6.000 Đồng/ghế/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28434 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 2.000 Đồng/tấn/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28435 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 6.000 Đồng/tấn/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28436 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 30.000 Đồng/tàu/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28437 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn ra vào cảng, bến Giá tối đa: 50.000 Đồng/tàu/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28438 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 50.000 Đồng/tàu/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28439 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên ra vào cảng, bến Giá tối đa: 70.000 Đồng/tàu/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28440 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 1.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28441 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ chở hàng ra vào cảng, bến Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28442 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 4.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28443 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 07 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28444 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 8.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28445 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô trên 07 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28446 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 12.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28447 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28448 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 18.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28449 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi ra vào cảng, bến Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
28450 Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe có trọng tải từ 01 tấn trở xuống ra vào cảng, bến Giá tối thiểu: 8.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kiên Giang

22/2017/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.176