TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 25901-25950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
25901 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 900.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25902 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 45.000 đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25903 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm 150.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25904 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngàyđêm 300.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25905 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 540.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25906 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 500.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25907 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 250.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25908 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 150.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25909 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm (ngoại trừ đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng dưới 0,1m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50KW) 200.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25910 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngàyđêm 600.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25911 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm 1.500.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25912 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm 2.500.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25913 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm (ngoại trừ đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng dưới 0,1m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50KW) 100.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25914 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày 300.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25915 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngàyđ 750.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25916 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ng 1.250.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25917 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm (ngoại trừ đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng dưới 0,1m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50KW) 60.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25918 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngàyđêm 180.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25919 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm 450.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25920 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm 750.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

100% nộp ngân sách tỉnh 08/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25921 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất/thu hồi đất/thuê đất/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 150.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25922 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ về đất đai khác: Hồ sơ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai/hồ sơ điều tra về giá đất/hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng 60.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25923 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu quy hoạch 70.000 đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25924 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng biểu thống kê các loại đất 30.000 đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25925 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khổ A4 2.000 đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25926 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khổ A3 3.000 đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25927 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cá nhân tra cứu thông tin 20.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25928 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổ chức tra cứu thông tin 150.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25929 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000 290.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25930 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/ 50000, 1/100000 320.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25931 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/5000 145.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25932 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/10000 160.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25933 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/25000 180.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25934 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/50000 197.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25935 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/100000 220.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25936 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/5000 72.500 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25937 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/10000 80.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25938 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/25000 90.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25939 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/50000 98.500 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25940 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1/100000 110.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25941 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu đối với bản đồ chuyên đề cấp tỉnh 250.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25942 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu đối với bản đồ chuyên đề cấp huyện 195.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25943 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giấy in màu đối với bản đồ chuyên đề cấp xã 110.000 đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu Xem thêm
25944 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/5000 145.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25945 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/10000 160.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25946 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/25000 180.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25947 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/50000 197.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25948 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Vector đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/100000 220.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25949 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/5000 72.500 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm
25950 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ số dạng Raster đối với bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/10000 80.000 đồng/lớp/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hải Dương

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách huyện theo Điều 1 Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND 34/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236