|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25851
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25852
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan di tích Đền Cao đối với người lớn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Di tích Đền Cao
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25853
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan di tích Đền Cao đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
5.000 Đồng/lượt
|
Di tích Đền Cao
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25854
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ đối với người lớn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25855
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
5.000 Đồng/lượt
|
Di tích lịch sử và danh thắng Động Kính Chủ
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25856
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Đảo Cò đối với người lớn
|
5.000 Đồng/lượt
|
Đảo Cò
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25857
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Đảo Cò đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
2.500 Đồng/lượt
|
Đảo Cò
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25858
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao tập thể: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ.
|
1.200.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25859
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao dưới nước: Bơi, lặn, mô tô nước, đua thuyền.
|
1.200.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25860
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao khác: Tthể dục thẩm mỹ, thể hình, các môn phái võ, cầu lông, bóng bàn, tennit
|
1.000.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25861
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao tập thể: Billards & Snooker, Pattin
|
1.200.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25862
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với khiêu vũ
|
1.000.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25863
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với môn Golf, dù lượn, diều bay
|
1.200.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25864
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25865
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
6.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25866
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
8.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25867
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
6.900.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25868
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
8.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25869
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
12.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25870
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
7.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25871
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
9.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25872
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
12.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25873
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
8.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25874
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
10.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25875
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
13.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25876
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
2.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25877
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
3.250.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25878
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
4.250.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25879
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
3.450.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25880
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
4.250.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25881
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
6.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25882
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
3.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25883
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
4.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25884
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
6.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25885
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng
|
4.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25886
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25887
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư > 100 tỷ đồng
|
6.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25888
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án/cơ sở thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
9.000.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25889
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án/cơ sở không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
10.000.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25890
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án/cơ sở thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
4.500.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25891
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án/cơ sở không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
5.000.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25892
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
10.000.000 đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25893
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
5.000.000 đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25894
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
150.000 đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25895
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm
|
500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25896
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngàyđêm
|
1.000.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25897
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.800.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25898
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
75.000 đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25899
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm
|
250.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25900
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngàyđêm
|
500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|