|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25801
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
165.888 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25802
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
197.520 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25803
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
110.592 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25804
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng động lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
474.048 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25805
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động bằng trọng lực đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với rường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
331.776 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25806
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho diện tích tưới chủ động cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ theo năm
|
1.316.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25807
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước chủ động bằng động lực chủ động bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
82.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25808
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước chủ động bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
57.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25809
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước chủ động một phần bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
49.380 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25810
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước chủ động một phần bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
34.560 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25811
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) đối với diện tích tạo nguồn bằng động lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
41.150 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25812
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) đối với diện tích tạo nguồn bằng trọng lực do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ
|
23.040 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25813
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước chủ động bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
98.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25814
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước chủ động bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
69.120 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25815
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) do các Công ty khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL) phục vụ theo năm
|
82.300 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Nam
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
25816
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
1.500.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25817
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.000.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25818
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
1.000 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thành phố
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25819
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
800 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thị xã
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25820
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
500 2020
|
Khu vực thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25821
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
10.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành phố
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25822
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
8.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thị xã
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25823
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25824
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường để trông giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
2.000 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thành phố
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25825
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường để trông giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
1.500 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thị xã
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25826
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường để trông giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
1.000 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thị trấn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25827
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các gian hàng sử dụng lòng đường sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích kinh doanh tại khu vực phố đi bộ, chợ đêm
|
70.000 Đồng/m2/
tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25828
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các gian hàng sử dụng vỉa hè (khu vực trước cổng cơ quan, công sở) sử dụng lòng đường sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích kinh doanh tại khu vực phố đi bộ, chợ đêm
|
50.000 Đồng/m2/
tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25829
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Các gian hàng sử dụng vỉa hè (khu vực trước cửa các hộ dân) sử dụng lòng đường sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích kinh doanh tại khu vực phố đi bộ, chợ đêm
|
30.000 Đồng/m2/
tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25830
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà đối với người lớn
|
120.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25831
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
60.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25832
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Động Hoa Cương đối với người lớn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Động Hoa Cương
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25833
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Động Hoa Cương đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
15.000 Đồng/lượt
|
Động Hoa Cương
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25834
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Vườn Quốc gia Cát Bà đối với người lớn
|
160.000 Đồng/lượt
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25835
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Vườn Quốc gia Cát Bà đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
80.000 Đồng/lượt
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25836
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang đối với người lớn
|
120.000 Đồng/lượt
|
Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25837
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
60.000 Đồng/lượt
|
Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25838
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức đối với người lớn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25839
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25840
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Tuyến Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long đối với người lớn
|
80.000 Đồng/lượt
|
Tuyến Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25841
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Tuyến Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Tuyến Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25842
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 01 đêm đối với người lớn
|
400.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25843
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 01 đêm đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
300.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25844
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 02 đêm đối với người lớn
|
600.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25845
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 02 đêm đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
500.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25846
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 03 đêm đối với người lớn
|
650.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25847
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 03 đêm đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
550.000 Đồng/lượt
|
Quần đảo Cát Bà
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
21% để lại tổ chức thu, 79% nộp NSNN
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25848
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan di tích Kiếp Bạc đối với người lớn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Di tích Kiếp Bạc
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25849
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan di tích Kiếp Bạc đối với trẻ em từ 6 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt
|
Di tích Kiếp Bạc
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25850
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn đối với người lớn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% để lại đơn vị thu
|
47/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|