|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2501
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2502
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2503
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2504
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2505
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối đa: 160.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2506
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2507
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2508
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2509
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2510
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2511
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2512
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối đa: 200.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2513
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2514
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2515
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2516
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2517
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lênđối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối đa: 55.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2518
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2519
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2520
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối đa: 200.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2521
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2522
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2523
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2524
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2525
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
12.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2526
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2527
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2528
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2529
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
24.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2530
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe đạp
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2531
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2532
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2533
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2534
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe đạp
|
50.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2535
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2536
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
500.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2537
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
600.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2538
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2539
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2540
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2541
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày (từ 06 giờ đến trước 18 giờ) đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2542
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2543
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2544
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2545
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm (từ 18 giờ đến trước 06 giờ sáng hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2546
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe đạp
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2547
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe mô tô gắn máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2548
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ và xe tải dưới 2,5 tấn
|
50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2549
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày đêm đối với xe ô tô từ 12 chỗ trở lên và xe tải từ 2,5 tấn trở lên
|
60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2550
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với cơ sở trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe tháng đối với xe đạp
|
50.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|