|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
25001
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
700.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
68/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25002
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
Phí tham quan di tích lịch sử
Phí tham quan công trình văn hóa
|
Tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, tham quan công trình văn hóa đối với người lớn; trẻ em từ đủ 16 tuổi trở lên
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
67/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25003
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25004
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25005
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
20.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25006
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25007
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25008
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25009
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25010
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25011
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25012
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25013
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25014
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
1.500.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25015
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
1.000.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25016
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25017
|
Lệ phí hộ tịch
|
Chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25018
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25019
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25020
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
50.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25021
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám sát việc giám hộ
|
20.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25022
|
Lệ phí hộ tịch
|
Chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
20.000đ Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
26/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25023
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định, không tổ chức kiểm tra thực tế) thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
9.600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25024
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp họp Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định và có tổ chức kiểm tra thực tế) thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
11.900.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25025
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp thành lập Đoàn kiểm tra, tổ chức kiểm tra thực tế) thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
15.000.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25026
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
|
2.400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25027
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp họp Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định và có tổ chức kiểm tra thực tế) thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
4.500.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25028
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường (trường hợp thành lập Đoàn kiểm tra, tổ chức kiểm tra thực tế) thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
3.500.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25029
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp huyện
|
950.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
90% nộp NSNN, 10% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25030
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng trên 10 m3/ngày đêm đến dưới 200 m3/ngày đêm
|
830.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25031
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.250.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25032
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25033
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.350.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25034
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
5.600.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25035
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.300.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25036
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm dưới 500 m3/ngày đêm
|
830.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25037
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25038
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với công trình khai thác khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi với lưu lượng trên 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; h
|
3.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25039
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3; hoặc đối với công trình khai thác khác hồ chứa, đập dâng thủy
|
4.700.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25040
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m3; hoặc đối với công trình khai thác khác hồ chứa
|
5.450.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25041
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây; hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu
|
6.600.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25042
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển phục vụ cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền với lưu lượng trên 100.000 m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm
|
4.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25043
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển phục vụ cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền với lưu lượng từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm
|
5.300.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25044
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng trên 10 m3/ngày đêm đến dưới 200 m3/ngày đêm
|
415.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25045
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
625.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25046
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25047
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.175.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25048
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
2.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25049
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
650.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
25050
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm dưới 500 m3/ngày đêm
|
415.000 đồng/1 đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Tháp
|
100% nộp NSNN
|
21/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|