|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2451
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối thiểu: 9.000
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2452
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối thiểu: 180.000
Tối đa: 200.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2453
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối thiểu: 49.000
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2454
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối thiểu: 59.000
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2455
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối thiểu: 69.000
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2456
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối thiểu: 79.000
Tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2457
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lênđối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối thiểu: 54.000
Tối đa: 55.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2458
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối thiểu: 69.000
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2459
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối thiểu: 79.000
Tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2460
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối thiểu: 199.000
Tối đa: 200.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2461
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối thiểu: 4.000
Tối đa: 5.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2462
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2463
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối đa: 40.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2464
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2465
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2466
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2467
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối đa: 80.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2468
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2469
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2470
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2471
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2472
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2473
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2474
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2475
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối đa: 60.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2476
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2477
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2478
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2479
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2480
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối đa: 80.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2481
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2482
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2483
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2484
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2485
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2486
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2487
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2488
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2489
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2490
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối đa: 120.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2491
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2492
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2493
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối đa: 80.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2494
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2495
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2496
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2497
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2498
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2499
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2500
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|