|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2401
|
Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Thu phục vụ công tác quản lý chợ đối với điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 3
|
Tối đa: 3.750 Đồng/ngày/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
12/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2402
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách
|
Tối thiểu: 1.000
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2403
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối thiểu: 20.000
Tối đa: 40.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2404
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối thiểu: 2.000
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2405
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối thiểu: 40.000
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2406
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2407
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối thiểu: 60.000
Tối đa: 80.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2408
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối thiểu: 14.000
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2409
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối thiểu: 19.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2410
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối thiểu: 24.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2411
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối thiểu: 29.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2412
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối thiểu: 19.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2413
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối thiểu: 24.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2414
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối thiểu: 29.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2415
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối thiểu: 59.000
Tối đa: 60.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2416
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối thiểu: 1.000
Tối đa: 2.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2417
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách
|
Tối thiểu: 2.000
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2418
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối thiểu: 40.000
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2419
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2420
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối thiểu: 60.000
Tối đa: 80.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2421
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối thiểu: 5.000
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2422
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối thiểu: 80.000
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2423
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối thiểu: 29.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2424
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối thiểu: 39.000
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2425
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối thiểu: 49.000
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2426
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối thiểu: 59.000
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2427
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối thiểu: 34.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2428
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối thiểu: 49.000
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2429
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối thiểu: 59.000
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2430
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối thiểu: 119.000
Tối đa: 120.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2431
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối thiểu: 2.000
Tối đa: 3.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2432
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2433
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối thiểu: 60.000
Tối đa: 80.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2434
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối thiểu: 4.000
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2435
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối thiểu: 80.000
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2436
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách)
|
Tối thiểu: 7.000
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2437
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng
|
Tối thiểu: 100.000
Tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2438
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 4 đến 5 ghế
|
Tối thiểu: 39.000
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2439
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế
|
Tối thiểu: 49.000
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2440
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế
|
Tối thiểu: 59.000
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2441
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô từ 30 ghế trở lên
|
Tối thiểu: 69.000
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2442
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô tải dưới 2,5 tấn
|
Tối thiểu: 44.000
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2443
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối thiểu: 59.000
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2444
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn
|
Tối thiểu: 69.000
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2445
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với trường hợp cần thuê bao chuyến
|
Tối thiểu: 159.000
Tối đa: 160.000 Đồng/chuyến
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2446
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét đối với hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg)
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 4.000 Đồng/kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2447
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách
|
Tối thiểu: 4.000
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2448
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách mua vé tháng
|
Tối thiểu: 80.000
Tối đa: 100.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2449
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe đạp
|
Tối thiểu: 5.000
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
2450
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên đối với hành khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối thiểu: 100.000
Tối đa: 120.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
|
13/2018/QĐ-UBND
|
Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|