TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22101-22150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22101 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22102 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22103 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22104 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22105 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22106 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22107 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22108 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22109 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22110 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22111 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22112 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.575 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22113 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22114 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zit (quaztzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22115 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22116 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22117 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22118 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tit (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22119 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22120 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22121 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22122 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22123 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22124 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolie), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22125 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22126 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22127 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22128 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22129 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22130 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen-sờ-phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22131 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22132 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22133 Phí thư viện Thẻ bạn đọc tại thư viện tỉnh 30.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn Xem thêm
22134 Phí thư viện Sử dụng tài liệu số, tài liệu điện tử qua mạng internet tại thư viện tỉnh 50.000 Đồng/tài khoản (thẻ)/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn Xem thêm
22135 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác tại thư viện tỉnh 120.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn Xem thêm
22136 Phí thư viện Thẻ bạn đọc tại thư viện huyện 15.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện cấp huyện

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn Xem thêm
22137 Phí thư viện Sử dụng tài liệu số, tài liệu điện tử qua mạng internet tại thư viện huyện 25.000 Đồng/tài khoản (thẻ)/năm Thư viện cấp huyện

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn Xem thêm
22138 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác tại thư viện huyện 60.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện cấp huyện

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 06/2020/NQ-HĐND Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn Xem thêm
22139 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với 01 môn thể thao 1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 05/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22140 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với 02 môn thể thao trở lên 1.500.000 + 500.000 đồng/01 môn bổ sung Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 05/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22141 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do mất hoặc hư hỏng 500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 05/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22142 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do thay đổi nội dung về tên gọi, địa điểm, địa chỉ kinh doanh hoạt động thể thao (trường hợp do yếu tố khách quan từ phía cơ quan quản lý 600.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 05/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22143 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 500.000 Đồng/1 môn thể thao bổ sung Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 05/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22144 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư đối với người lớn 15.000 Đồng/người/lượt Di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22145 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên) 7.000 Đồng/người/lượt Di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22146 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan khu trưng bày Xương cá voi thuộc Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú đối với người lớn 15.000 Đồng/người/lượt Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22147 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan khu trưng bày Xương cá voi thuộc Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên) 7.000 Đồng/người/lượt Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22148 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự đối với người lớn 15.000 Đồng/người/lượt Di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22149 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên) 7.000 Đồng/người/lượt Di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22150 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng đối với người lớn 15.000 Đồng/người/lượt Di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236