|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22101
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22102
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ
|
54.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22103
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22104
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22105
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm fluorit
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22106
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22107
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22108
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22109
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22110
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22111
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22112
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.575 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22113
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22114
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zit (quaztzit)
|
27.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22115
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22116
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22117
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22118
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tit (apatit)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22119
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22120
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22121
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire)
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22122
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22123
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22124
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolie), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22125
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22126
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22127
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22128
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22129
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22130
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen-sờ-phát (felspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22131
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22132
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSĐP
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22133
|
Phí thư viện
|
Thẻ bạn đọc tại thư viện tỉnh
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn
Xem thêm
|
|
22134
|
Phí thư viện
|
Sử dụng tài liệu số, tài liệu điện tử qua mạng internet tại thư viện tỉnh
|
50.000 Đồng/tài khoản (thẻ)/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn
Xem thêm
|
|
22135
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác tại thư viện tỉnh
|
120.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn
Xem thêm
|
|
22136
|
Phí thư viện
|
Thẻ bạn đọc tại thư viện huyện
|
15.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn
Xem thêm
|
|
22137
|
Phí thư viện
|
Sử dụng tài liệu số, tài liệu điện tử qua mạng internet tại thư viện huyện
|
25.000 Đồng/tài khoản (thẻ)/năm
|
Thư viện cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn
Xem thêm
|
|
22138
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác tại thư viện huyện
|
60.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Đối với thẻ (tài khoản) có mức phí cao hơn thì được sử dụng cho nội dung có mức phí thấp hơn
Xem thêm
|
|
22139
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với 01 môn thể thao
|
1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22140
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với 02 môn thể thao trở lên
|
1.500.000 + 500.000 đồng/01 môn bổ sung Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22141
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do mất hoặc hư hỏng
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22142
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do thay đổi nội dung về tên gọi, địa điểm, địa chỉ kinh doanh hoạt động thể thao (trường hợp do yếu tố khách quan từ phía cơ quan quản lý
|
600.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22143
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục hoạt động thể thao kinh doanh
|
500.000 Đồng/1 môn thể thao bổ sung
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22144
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư đối với người lớn
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22145
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên)
|
7.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích lịch sử tháp Pô Sah Inư
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22146
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan khu trưng bày Xương cá voi thuộc Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú đối với người lớn
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22147
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan khu trưng bày Xương cá voi thuộc Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên)
|
7.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích lịch sử Đình Vạn Thủy Tú
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22148
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự đối với người lớn
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22149
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên)
|
7.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích thắng cảnh Cổ Thạch Tự
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22150
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng đối với người lớn
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|