TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22051-22100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22051 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22052 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22053 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22054 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Đăng ký hộ tịch khác 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22055 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 24/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22056 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 24/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22057 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 24/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22058 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 24/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22059 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22060 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22061 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wonlfram) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22062 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22063 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22064 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22065 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22066 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22067 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22068 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22069 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22070 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22071 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá Block (bao gồm khai thác cả khối đá lớn hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22072 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22073 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22074 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22075 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.625 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22076 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22077 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zit (quaztzit) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22078 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22079 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22080 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22081 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tit (apatit) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22082 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22083 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22084 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22085 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22086 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22087 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolie), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22088 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22089 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22090 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22091 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22092 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22093 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen-sờ-phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22094 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22095 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22096 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22097 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22098 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wonlfram) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22099 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
22100 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSĐP 14/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236