|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21851
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21852
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21853
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21854
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
3,45 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21855
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21856
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21857
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21858
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21859
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
3,75 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21860
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21861
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21862
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21863
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21864
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21865
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21866
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21867
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21868
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21869
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
4,05 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21870
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21871
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21872
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21873
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21874
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
4,2 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21875
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21876
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21877
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21878
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
13,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21879
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21880
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21881
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21882
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21883
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21884
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21885
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21886
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21887
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21888
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21889
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng
|
4,2 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21890
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21891
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21892
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21893
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
13,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21894
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại hồ sơ Giấy phép môi trường
|
9.000.0000 Đồng/Giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21895
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh hồ sơ giấy phép môi trường
|
4.500.0000 Đồng/Giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21896
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21897
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21898
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21899
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.329.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21900
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
930.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|