TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 21801-21850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
21801 Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn Tối đa 50.000 Đồng/vé/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

53/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21802 Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn Tối đa 70.000 Đồng/vé/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

53/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21803 Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet (6,1m) Tối đa 120.000 Đồng/vé/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

53/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21804 Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet (12,2m) Tối đa 180.000 Đồng/vé/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

53/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21805 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa 20.000 Đồng/hộ/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21806 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa 15.000 Đồng/hộ/tháng Xã

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21807 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở nhà trọ, nhà nghỉ, quán ăn, nhà hàng karaoke, garage, đại lý rau củ quả, nhôm kiếng, thạch cao, vật liệu xây dựng, điểm thu mua phế liệu, sân bóng đá mini, quán bida, xưởng mộc Tối đa 80.000 Đồng/nhà trọ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21808 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh tạp hóa, đồ trang trí, kim khí điện máy, kinh doanh sắt thép, mua bán nông sản, cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ, quán cafe, quảng cáo cắt decal, rửa xe, vá vỏ ô tô, đại lý bán vé số Tối đa 50.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21809 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh còn lại Tối đa 30.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21810 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp Tối đa 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21811 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn Tối đa 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21812 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe Tối đa 200.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21813 Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng Tối đa 0,03 %/giá trị xây lắp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

2222/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
21814 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21815 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21816 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21817 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 14,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21818 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21819 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 6,9 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21820 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 8,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21821 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21822 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 16,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21823 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21824 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 7,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21825 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21826 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21827 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21828 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21829 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21830 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21831 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 17,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21832 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21833 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 24,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21834 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 8,1 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21835 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 10,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21836 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21837 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 20,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21838 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21839 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 8,4 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21840 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 10,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21841 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 19,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21842 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 20,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21843 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 26,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21844 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21845 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21846 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 10,8 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21847 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21848 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 15,6 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21849 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng 2,5 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21850 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 3,25 Triệu đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 06/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.135