|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21801
|
Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
Tối đa 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
53/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21802
|
Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
|
Tối đa 70.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
53/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21803
|
Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet (6,1m)
|
Tối đa 120.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
53/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21804
|
Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet (12,2m)
|
Tối đa 180.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
53/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21805
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21806
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Xã
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21807
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình ở nhà trọ, nhà nghỉ, quán ăn, nhà hàng karaoke, garage, đại lý rau củ quả, nhôm kiếng, thạch cao, vật liệu xây dựng, điểm thu mua phế liệu, sân bóng đá mini, quán bida, xưởng mộc
|
Tối đa 80.000 Đồng/nhà trọ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21808
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh tạp hóa, đồ trang trí, kim khí điện máy, kinh doanh sắt thép, mua bán nông sản, cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ, quán cafe, quảng cáo cắt decal, rửa xe, vá vỏ ô tô, đại lý bán vé số
|
Tối đa 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21809
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh còn lại
|
Tối đa 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21810
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
Tối đa 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21811
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21812
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe
|
Tối đa 200.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21813
|
Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng
|
Tối đa 0,03 %/giá trị xây lắp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
2222/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21814
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21815
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21816
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21817
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21818
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21819
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
6,9 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21820
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21821
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21822
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21823
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21824
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
7,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21825
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21826
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21827
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21828
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21829
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21830
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21831
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21832
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21833
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21834
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
8,1 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21835
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21836
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21837
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21838
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21839
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
8,4 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21840
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21841
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21842
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21843
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21844
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21845
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21846
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21847
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21848
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21849
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến dưới 50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21850
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
06/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|