|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21751
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem thêm
|
|
21752
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21753
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21754
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21755
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21756
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21757
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân
|
15.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21758
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
5.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21759
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
6.000 Đồng/lần gia hạn
|
Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21760
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21761
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21762
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
4.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21763
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
5.000 Đồng/lần gia hạn
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21764
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp mới chứng minh nhân dân
|
5.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
21765
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
21766
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp mới chứng minh nhân dân
|
4.000 Đồng/lần cấp
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
21767
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
8.000 Đồng/lần cấp
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
21768
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21769
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21770
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thực hiện
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21771
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21772
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21773
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21774
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
05/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21775
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21776
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21777
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21778
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21779
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21780
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21781
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21782
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21783
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21784
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21785
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21786
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
600.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21787
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21788
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
600.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21789
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21790
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21791
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21792
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21793
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
33/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21794
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
32/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21795
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
32/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21796
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
32/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21797
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
10.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
32/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21798
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
12.500 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
32/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21799
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
32/2020/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01/1/2024 đến hết ngày 31/12/2024
Xem thêm
|
|
21800
|
Giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng.
|
Tối đa 40.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
53/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|