|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20701
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 394.520
Giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20702
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 270.080
Giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20703
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 335.160
Giá cho tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20704
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20705
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20706
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20707
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20708
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20709
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20710
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20711
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
420 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20712
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20713
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp lợi dụng thủy triều và tính theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20714
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
63.380 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20715
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20716
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20717
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
49.315 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20718
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
34.510 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20719
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
41.895 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20720
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp bằng bơm điện
|
1.800 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20721
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt bằng bơm điện
|
1.320 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20722
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp bằng hồ đập, kênh cống
|
900 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20723
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt bằng hồ đập, kênh cống
|
900 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20724
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ đối với hàng hóa nhỏ, lẻ hoặc chiếm diện tích < 0,5 m2
|
2.000 đồng/người/ngày
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20725
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ đối với hàng hóa ít hoặc chiếm diện tích từ 0,5 m2 đến < 01 m2
|
4.000 đồng/người/ngày
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20726
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ đối với hàng hóa trung bình hoặc chiếm diện tích từ 1 m2 đến < 1,5 m2
|
5.000 đồng/người/ngày
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20727
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ đối với hàng hóa tương đối nhiều hoặc chiếm diện tích từ 1,5 m2 đến < 02 m2
|
7.000 đồng/người/ngày
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20728
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ đối với hàng hóa nhiều và chiếm diện tích từ 02 m2 trở lên
|
9.000 đồng/người/ngày
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20729
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ có đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ đối với Lô có vị trí kinh doanh thuận lợi
|
35.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20730
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ có đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ đối với Lô có vị trí kinh doanh bình thường
|
30.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20731
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ có đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ đối với Lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi
|
15.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đầm Đống Đa và chợ Khu sáu, thành phố Quy Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20732
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng các kiot ở tầng 1 nằm ở mặt tiền
|
120.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đập Đá mới, thị xã An Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20733
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng các kiot ở tầng 1 nằm ở bên trong
|
115.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đập Đá mới, thị xã An Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20734
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng các kiot ở tầng 2
|
110.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đập Đá mới, thị xã An Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20735
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng Khu nhà lồng
|
90.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đập Đá mới, thị xã An Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20736
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng Khu nhà vòm
|
70.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ Đập Đá mới, thị xã An Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20737
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng Các điểm kinh doanh không cố định ngoài chợ
|
8.000 đồng/người/ngày
|
Chợ Đập Đá mới, thị xã An Nhơn
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20738
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng lặt vặt không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
500 đồng/người/ngày
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20739
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng có quy mô nhỏ không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
1.000 đồng/người/ngày
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20740
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng có quy mô vừa không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
2.000 đồng/người/ngày
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20741
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng có quy mô lớn không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
3.000 đồng/người/ngày
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20742
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ sử dụng xe hàng hóa nhập chợ là xe tải có tải trọng < 3,5 tấn
|
3.000 đồng/chuyến
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20743
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ sử dụng xe hàng hóa nhập chợ là xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên
|
8.000 đồng/chuyến
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20744
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh thuận lợi của chợ có 1 tầng
|
10.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20745
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh bình thường của chợ có 1 tầng
|
8.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20746
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi của chợ có 1 tầng
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20747
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh thuận lợi ở tầng 1 của chợ có 2 tầng
|
10.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20748
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh bình thường ở tầng 1 của chợ có 2 tầng
|
8.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20749
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi ở tầng 1 của chợ có 2 tầng
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20750
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh thuận lợi ở tầng 2 của chợ có 2 tầng
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|