|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20501
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Bến Châu Hưng- Phong Mỹ, Xã Châu Hưng, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20502
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Bến Châu Hưng- Phong Mỹ, Xã Châu Hưng, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20503
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe máy
|
Tối đa: 11.000 Đồng/lượt
|
Bến Châu Hưng- Phong Mỹ, Xã Châu Hưng, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20504
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Giồng Kiến ấp 1, Xã Phú Long, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20505
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Bến Giồng Kiến ấp 1, Xã Phú Long, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20506
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe máy
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Giồng Kiến ấp 1, Xã Phú Long, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20507
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Rạch Gừa, Xã Phú Long, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20508
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến Rạch Gừa, Xã Phú Long, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20509
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe máy
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Bến Rạch Gừa, Xã Phú Long, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20510
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Long Định- Tam Hiệp, Xã Long Định, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20511
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Long Định- Tam Hiệp, Xã Long Định, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20512
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe máy
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Long Định- Tam Hiệp, Xã Long Định, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20513
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Vang Quới Đông - Tân Thới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20514
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Vang Quới Đông - Tân Thới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20515
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe máy
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến đò Vang Quới Đông - Tân Thới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20516
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Bến Thới lai -Châu Hòa, Xã Thới Lai, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20517
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Bến Thới lai -Châu Hòa, Xã Thới Lai, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20518
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe máy
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến Thới lai -Châu Hòa, Xã Thới Lai, Huyện Bình Đại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20519
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với khách đi bộ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20520
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với khách đi bộ mua vé tháng
|
Tối đa: 64.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20521
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với khách đi xe đạp
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20522
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với khách đi xe đạp mua vé tháng
|
Tối đa: 128.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20523
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe môtô, xe gắn máy 2 bánh
|
Tối đa: 22.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20524
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe môtô, gắn máy 2 bánh mua vé tháng
|
Tối đa: 288.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20525
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ba gác
|
Tối đa: 26.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20526
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe lôi máy, xe lam
|
Tối đa: 33.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20527
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô chở người từ 4-6 ghế
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20528
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô chở người từ 7-14 ghế
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20529
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô chở người từ 15-20 ghế
|
Tối đa: 75.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20530
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô chở người từ 21-25 ghế
|
Tối đa: 90.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20531
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe chở hàng trọng tải từ 2 tấn trở lại
|
Tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20532
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe chở hàng trọng tải trên 2 đến 5 tấn
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Mỹ An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20533
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với khách đi bộ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20534
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với một người kèm xe đạp
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20535
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với một người kèm xe môtô, xe gắn máy 2 bánh
|
Tối đa: 13.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20536
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe lôi không chở hàng
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20537
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe lôi có chở hàng
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20538
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô dưới 7 chỗ
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20539
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô từ 7-15 chỗ
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20540
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ôtô từ 16 chỗ trở lên
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20541
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 500kg đến 550kg
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20542
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 550kg đến dưới 1 tấn
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20543
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải 1-1,2 tấn không chở hàng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20544
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải 1-1,2 tấn có chở hàng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Phước An
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20545
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi bộ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 2,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20546
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe đạp sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 3,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20547
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe mô tô, xe gắn máy 02 bánh sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 6,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20548
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe mô tô 03 bánh không chở hàng hóa sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 12,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20549
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe mô tô 03 bánh có chở hàng hóa sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 15,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20550
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô 4 - 6 chỗ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 39,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|