|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19651
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe ô tô 04 chỗ ngồi
|
Tối đa: 20.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19652
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn
|
Tối đa: 25.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19653
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
|
Tối đa: 35.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19654
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn
|
Tối đa: 45.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19655
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy
|
Tối đa: 1.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19656
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe lôi đạp, xe máy điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19657
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 5.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19658
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn
|
Tối đa: 10.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19659
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe ô tô 04 chỗ ngồi
|
Tối đa: 25.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19660
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19661
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
|
Tối đa: 40.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19662
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Tối đa: 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19663
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long
|
Dịch vụ sử dụng cầu Chợ Mới - Tân Long đối với Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container
|
Tối đa: 80.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Chợ Mới - Tân Long
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
84/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19664
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (phần xử lý san ủi, phun xịt chế phẩm khử mùi và thuộc diệt ruồi)
|
Tối đa: 32.860 Đồng/tấn rác
|
Bãi rác Kênh 10, xã Vĩnh Te, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
37/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Xem thêm
|
|
19665
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt)
|
Tối đa: 396.600 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19666
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh)
|
Tối đa: 113.700 Đồng/tấn rác
|
Khu liên hợp xử lý rác Bình Hòa, huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
77/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19667
|
Giá dịch vụ xử lý nước thải
|
Xử lý nước thải (nước rỉ rác)
|
Tối đa: 117.300 Đồng/m3
|
Khu liên hợp xử lý rác Bình Hòa, huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
77/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19668
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm) bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất chỉ có 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19669
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất chỉ có 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19670
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký chỉ có 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19671
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất chỉ có 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19672
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm) bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất từ giấy chứng nhận thứ hai trở đi
|
10.000 Đồng/mỗi giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19673
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký từ giấy chứng nhận thứ hai trở đi
|
10.000 Đồng/mỗi giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19674
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất từ giấy chứng nhận thứ hai trở đi
|
5.000 Đồng/mỗi giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19675
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu phí giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19676
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (Thay đổi tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp; Thay đổi địa điểm kinh doanh hoạ
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu phí giữ lại
|
06/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19677
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt)
|
400.000 Đồng/tấn rác
|
Chợ Mới, huyện Chợ Mới
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19678
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Người (gồm người đi bộ, người điều khiển phương tiện giao thông, hành khách) khi qua cầu
|
Tối đa: 1.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19679
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy
|
Tối đa: 1.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19680
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Xe lôi đạp
|
Tối đa: 1.500 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19681
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác, xe thô sơ và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 1.500 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19682
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn
|
Tối đa: 5.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19683
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Xe ô tô 04 chỗ ngồi
|
Tối đa: 15.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19684
|
Giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu
|
Xe ô tô từ 07 đến 15 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn trở lên
|
Tối đa: 25.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Long Kiến - Long Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
09/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19685
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) đối với hộ gia đình cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19686
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) đối với hộ gia đình cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19687
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19688
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19689
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19690
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19691
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19692
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình cá nhân
|
5.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19693
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19694
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình cá nhân
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19695
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình cá nhân
|
5.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19696
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19697
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) đối với hộ gia đình cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19698
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) đối với hộ gia đình cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19699
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) đối với tổ chức
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19700
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|