|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19601
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19602
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19603
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19604
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19605
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19606
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,05 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19607
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19608
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19609
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19610
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19611
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,2 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19612
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19613
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19614
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19615
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
13,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19616
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19617
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng
|
3,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19618
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19619
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19620
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
22/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19621
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19622
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên
|
15.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19623
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với các đối tượng còn lại
|
30.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19624
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với các đối tượng còn lại
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19625
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
10.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19626
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
10.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19627
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
40.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19628
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
40.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
21/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19629
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy
|
Tối đa: 1.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19630
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe lôi đạp, xe máy điện
|
Tối đa: 2.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19631
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác
|
Tối đa: 5.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19632
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe tải có tải trọng dưới 01 tấn
|
Tối đa: 15.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19633
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe ô tô 04 ghế ngồi
|
Tối đa: 30.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19634
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe ô tô 07, 09 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn
|
Tối đa: 33.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19635
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
|
Tối đa: 45.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19636
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Tối đa: 56.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19637
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
|
Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 13 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit
|
Tối đa: 90.000 đồng/vé/lượt
|
Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
90/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19638
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19639
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Xã
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19640
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà Văn hóa, Trung tâm Thể dục thể thao, Trung tâm Y tế); Văn phòng các Công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp; các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, bè cá
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19641
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (không có căn tin)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
3. Trong thời gian nghỉ hè không phải nộp tiền dịch vụ
Xem thêm
|
|
19642
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (có căn tin)
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
3. Trong thời gian nghỉ hè không phải nộp tiền dịch vụ
Xem thêm
|
|
19643
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Cửa hàng, nhà hàng, khách sạn, nhà trọ
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19644
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe, khu vui chơi giải trí
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19645
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Vựa cá, vựa trái cây
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19646
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Các công trình xây dựng
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
94/2016/QĐ-UBND
|
1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất;
2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
19647
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy
|
Tối đa: 1.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19648
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 2.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19649
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe ba gác
|
Tối đa: 4.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|
|
19650
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
|
Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn
|
Tối đa: 5.000 Đồng/vé/lượt
|
Cầu Bình Thủy
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
|
79/2017/QĐ-UBND
|
1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.
Xem thêm
|