TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19601-19650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19601 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 3,9 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19602 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng 4,75 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19603 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng 8,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19604 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19605 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19606 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 4,05 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19607 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19608 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19609 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng 10,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19610 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 12,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19611 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 4,2 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19612 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng 5,25 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19613 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19614 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng 10,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19615 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 13,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19616 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 2,5 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19617 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >50 đến ≤100 tỷ đồng 3,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19618 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >100 đến ≤200 tỷ đồng 5,4 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19619 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >200 đến ≤500 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19620 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN 22/2018/NQ-HĐND Xem thêm
19621 Phí thư viện Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên 20.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19622 Phí thư viện Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên 15.000 đồng/thẻ/năm Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19623 Phí thư viện Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với các đối tượng còn lại 30.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19624 Phí thư viện Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với các đối tượng còn lại 20.000 đồng/thẻ/năm Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19625 Phí thư viện Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi) 10.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19626 Phí thư viện Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi) 10.000 đồng/thẻ/năm Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19627 Phí thư viện Sử dụng phòng đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác 40.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19628 Phí thư viện Sử dụng phòng đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác 40.000 đồng/thẻ/năm Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: An Giang

100% tổ chức thu giữ lại 21/2017/NQ-HĐND Xem thêm
19629 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy Tối đa: 1.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19630 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe lôi đạp, xe máy điện Tối đa: 2.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19631 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác Tối đa: 5.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19632 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe tải có tải trọng dưới 01 tấn Tối đa: 15.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19633 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe ô tô 04 ghế ngồi Tối đa: 30.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19634 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe ô tô 07, 09 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn Tối đa: 33.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19635 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn Tối đa: 45.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19636 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn Tối đa: 56.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19637 Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ Sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 13 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit Tối đa: 90.000 đồng/vé/lượt Cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

Cơ quan ban hành: An Giang

90/2016/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19638 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19639 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Xã

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19640 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà Văn hóa, Trung tâm Thể dục thể thao, Trung tâm Y tế); Văn phòng các Công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp; các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, bè cá Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19641 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (không có căn tin) Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; 3. Trong thời gian nghỉ hè không phải nộp tiền dịch vụ Xem thêm
19642 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (có căn tin) Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; 3. Trong thời gian nghỉ hè không phải nộp tiền dịch vụ Xem thêm
19643 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Cửa hàng, nhà hàng, khách sạn, nhà trọ Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19644 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe, khu vui chơi giải trí Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19645 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Vựa cá, vựa trái cây Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19646 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Các công trình xây dựng Tối đa: 160.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

94/2016/QĐ-UBND 1. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất; 2. Mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19647 Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy Tối đa: 1.000 Đồng/vé/lượt Cầu Bình Thủy

Cơ quan ban hành: An Giang

79/2017/QĐ-UBND 1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; 2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19648 Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) Tối đa: 2.000 Đồng/vé/lượt Cầu Bình Thủy

Cơ quan ban hành: An Giang

79/2017/QĐ-UBND 1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; 2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19649 Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe ba gác Tối đa: 4.000 Đồng/vé/lượt Cầu Bình Thủy

Cơ quan ban hành: An Giang

79/2017/QĐ-UBND 1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; 2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm
19650 Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy Dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy đối với Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn Tối đa: 5.000 Đồng/vé/lượt Cầu Bình Thủy

Cơ quan ban hành: An Giang

79/2017/QĐ-UBND 1. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; 2. Trường hợp mua vé tháng, quý: Mức thu không quá 80% mức thu vé lượt. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87