|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19351
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19352
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19353
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19354
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19355
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19356
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19357
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
75.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19358
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19359
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
330.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19360
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
125.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19361
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
125.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19362
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
37.500 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19363
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
125.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19364
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
165.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19365
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
62.500 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19366
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
450.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19367
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với tài sản thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
450.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19368
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất + tài sản thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
540.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19369
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
225.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19370
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19371
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19372
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19373
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
486.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19374
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thừa kế quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19375
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thừa kế quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19376
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
486.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19377
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Tặng cho quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19378
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
405.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19379
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
486.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19380
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
360.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19381
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
360.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19382
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất + tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
432.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19383
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19384
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
60.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19385
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19386
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
220.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19387
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
90.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19388
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
230.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19389
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
69.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19390
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
230.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19391
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
300.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19392
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
115.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19393
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
115.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19394
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) đối với hộ gia đình cá nhân
|
34.500 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19395
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
115.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19396
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản của hộ gia đình cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19397
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản thứ 2 của hộ gia đình cá nhân
|
57.500 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19398
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
360.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19399
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với tài sản thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
360.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19400
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đối với đất + tài sản thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
430.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|