|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19251
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19252
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19253
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
15.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19254
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
2.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19255
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19256
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19257
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19258
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19259
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19260
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19261
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19262
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19263
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19264
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19265
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19266
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19267
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19268
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19269
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19270
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19271
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19272
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19273
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19274
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
4.050.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19275
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19276
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19277
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19278
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19279
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
4.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19280
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19281
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19282
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19283
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
13.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19284
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
2.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19285
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19286
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19287
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19288
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19289
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19290
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
11.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19291
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19292
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tỏng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19293
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
4.050.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19294
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.500.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19295
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19296
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tỏng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19297
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
750.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19298
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận đối với tài sản cho tổ chức
|
750.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19299
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản cho tổ chức
|
950.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19300
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) giấy chứng nhận từ tài sản thứ 2 cho tổ chức
|
375.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|