TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19201-19250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19201 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.100.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19202 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 550.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19203 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 100.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19204 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 80.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19205 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 65.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19206 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 50.000 Đồng/m²/tháng Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19207 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 70.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19208 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 50.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19209 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 35.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19210 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 20.000 Đồng/m²/tháng Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19211 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 50.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19212 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 30.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19213 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 20.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19214 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 10.000 Đồng/m²/tháng Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19215 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1 30.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19216 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2 20.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19217 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3 15.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19218 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4 8.000 Đồng/m²/tháng Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19219 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19220 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19221 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19222 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 14.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19223 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19224 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.900.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19225 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19226 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 15.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19227 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 16.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19228 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19229 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19230 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19231 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19232 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19233 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19234 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19235 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19236 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19237 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19238 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 24.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19239 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19240 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19241 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19242 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19243 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19244 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19245 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 10.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19246 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 19.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19247 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19248 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên 26.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19249 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19250 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141