|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19201
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.100.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19202
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
550.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19203
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1
|
100.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19204
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2
|
80.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19205
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3
|
65.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19206
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4
|
50.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực I: Bao gồm các phường: Trưng Vương, Quang Trung, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ, Đồng Quang
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19207
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1
|
70.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19208
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2
|
50.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19209
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3
|
35.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19210
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4
|
20.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực II: Bao gồm các phường: Trung Thành, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tân Thịnh, Quan Triều, Gia Sàng, Túc Duyên, Hương Sơn, Phú Xá, Quang Vinh, Thịnh Đán, Tích Lương, Cam Giá; các phường thuộc thành phố Sông Công và trung tâm các huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19211
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1
|
50.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19212
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2
|
30.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19213
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3
|
20.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19214
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4
|
10.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực III: Bao gồm trung tâm các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19215
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 1
|
30.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19216
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 2
|
20.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19217
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 3
|
15.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19218
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (theo quy hoạch) tại vị trí 4
|
8.000 Đồng/m²/tháng
|
Khu vực IV: Bao gồm các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19219
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19220
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19221
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19222
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19223
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19224
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19225
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19226
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19227
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19228
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19229
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19230
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19231
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19232
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19233
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19234
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19235
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19236
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19237
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19238
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
24.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19239
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19240
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19241
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19242
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19243
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19244
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19245
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19246
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19247
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19248
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19249
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
19250
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu áp dụng theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
Xem thêm
|