|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19151
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
1.063.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19152
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần
|
637.800 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19153
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới bằng động lực (tưới bơm) cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới
|
531.500 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
06/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
19154
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.500.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19155
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
5.000.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19156
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn áp dụng đối với bạn đọc là người lớn
|
25.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19157
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn
|
15.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19158
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn áp dụng đối với bạn đọc là trẻ em
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19159
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu áp dụng đối với bạn đọc là trẻ em
|
5.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19160
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu
|
300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19161
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu
|
800.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19162
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
2.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19163
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
3.800.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19164
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19165
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19166
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19167
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19168
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
90.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19169
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
240.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19170
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19171
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.140.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19172
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm lần đầu
|
300.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19173
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm lần đầu
|
1.100.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19174
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
2.500.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19175
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần đầu
|
4.500.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19176
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19177
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19178
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19179
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.250.000 Đồng/01 báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19180
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm lần đầu
|
500.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19181
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm lần
|
1.400.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19182
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
3.300.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19183
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
6.300.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19184
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19185
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.0
|
700.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19186
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới
|
1.650.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19187
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnhđề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới
|
3.150.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19188
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19189
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày
|
420.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19190
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/n
|
990.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19191
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/
|
1.890.000 Đồng/01 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19192
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
9.000.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19193
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
11.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19194
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4.600.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19195
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4.600.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19196
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
280.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19197
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
7.800.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19198
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.900.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19199
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.900.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19200
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
210.000 Đồng/giấy phép/ dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|