|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19051
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19052
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19053
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19054
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19055
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận đính chính, sai sót đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19056
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19057
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19058
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19059
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19060
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
28.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19061
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19062
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19063
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19064
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19065
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19066
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19067
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19068
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19069
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
7.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19070
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19071
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19072
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
300.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19073
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19074
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19075
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19076
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19077
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19078
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
300.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19079
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy, lần cấp, 1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19080
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
50.000 Đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19081
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự chở hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu (đi qua lãnh thổ Việt Nam để xuất khẩu, nhập khẩu qua nước khác gồm: quá cảnh, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, xuất trả hàn
|
500.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19082
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế dưới 04 tấn chở hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu (đi qua lãnh thổ Việt Nam để xuất khẩu, nhập khẩu qua nước khác gồm: quá cảnh, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, xuất trả hàng từ nguồn nhập khẩu, hàng hóa nhập
|
1.000.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19083
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế từ 04 đến dưới 10 tấn chở hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu (đi qua lãnh thổ Việt Nam để xuất khẩu, nhập khẩu qua nước khác gồm: quá cảnh, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, xuất trả hàng từ nguồn nhập khẩu, hàng
|
1.500.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19084
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit chở hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu (đi qua lãnh thổ Việt Nam để xuất khẩu, nhập khẩu qua nước khác gồm: quá cảnh, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, xuất
|
2.000.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19085
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container từ 40fit trở lên; xe chở hàng bằng 02 container 20fit chở hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu (đi qua lãnh thổ Việt Nam để xuất khẩu, nhập khẩu qua nước khác gồm: quá cảnh, tạm nhập tá
|
2.500.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19086
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
80.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19087
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
160.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19088
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế từ 04 đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
240.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19089
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
320.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19090
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có tải trọng thiết kế từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container từ 40fit trở lên; xe chở hàng bằng 02 container 20fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
400.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19091
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe khách dưới 12 chỗ ngồi (bao gồm xe khách có chở khách, xe khách không chở khách nhưng có chở hàng hóa)
|
40.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19092
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe khách từ 12 đến 30 chỗ ngồi (bao gồm xe khách có chở khách, xe khách không chở khách nhưng có chở hàng hóa)
|
60.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19093
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe khách từ 31 chỗ ngồi trở lên (bao gồm xe khách có chở khách, xe khách không chở khách nhưng có chở hàng hóa)
|
100.000 Đồng
|
Cửa khẩu: Bình Hiệp, Mộc Bài, Tân Nam, Xa Mát và Chàng Riệc
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
92,8% nộp NSĐP, 7,2% tổ chức thu giữ lại
|
08/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19094
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
08/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19095
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
08/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19096
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
08/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19097
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19098
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19099
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
60.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19100
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|