|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19001
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/báo cáo, phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19002
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
10.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
30/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19003
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
6.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
100% nộp NSNN
|
30/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19004
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19005
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3/ngày
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19006
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3/ngày
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19007
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3/n
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19008
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19009
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19010
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ
|
1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19011
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19012
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19013
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/n
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19014
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/n
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19015
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/
|
8.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19016
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19017
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc
|
750.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19018
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19019
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19020
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19021
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19022
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19023
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19024
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19025
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/đề án, báo cáo, hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19026
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại tài liệu tọa độ địa chính, file, đĩa dữ liệu, bản đồ của các tổ chức
|
200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu, file, mảnh, điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19027
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại tài liệu về đất đai khác của các tổ chức
|
100.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu, file, mảnh, điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19028
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ, tài liệu khu vực đô thị của các hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu, file, mảnh, điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19029
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ, tài liệu khu vực nông thôn của các hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu, file, mảnh, điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19030
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
400.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19031
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
|
400.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19032
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19033
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
350.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19034
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
|
350.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19035
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
450.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19036
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
350.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19037
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
|
350.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19038
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
450.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19039
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
300.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19040
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình cá nhân
|
450.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19041
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
550.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19042
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận đính chính, sai sót đối với hộ gia đình cá nhân
|
200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19043
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
1.300.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19044
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
1.290.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19045
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.690.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19046
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
600.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19047
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
580.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19048
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19049
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
600.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19050
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
580.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
03/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|