|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18851
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe đạp
|
Tối đa: 2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18852
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô, xe gắn máy (không hàng)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18853
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe mô tô, xe gắn máy (có hàng)
|
Tối đa: 14.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18854
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ các loại, xe tải <2 tấn (không hàng)
|
Tối đa: 20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18855
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ các loại, xe tải <2 tấn (có hàng)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18856
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy kéo (kể cả có giàn cày, rơmoóc), xe tải các loại (không hàng)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18857
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe máy kéo (kể cả có giàn cày, rơmoóc), xe tải các loại (có hàng)
|
Tối đa: 200.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18858
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với máy ủi, máy xúc các loại
|
Tối đa: 100.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18859
|
Giá dịch vụ tối đa sử dụng phà
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô các loại
|
Tối đa: 50.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Bến phà Năm Chỉ - huyện Tân Biên
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
35/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
18860
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện)
|
2.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18861
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện)
|
3.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18862
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện)
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18863
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
4.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18864
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
6.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18865
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
8.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18866
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe cơ giới 3 bánh
|
6.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18867
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe cơ giới 3 bánh
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18868
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe cơ giới 3 bánh
|
12.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18869
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô con (còn gọi là xe con) là xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18870
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô con (còn gọi là xe con) là xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18871
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô con (còn gọi là xe con) là xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18872
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô khách (còn gọi là xe khách) là xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
18.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18873
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô khách (còn gọi là xe khách) là xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18874
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô khách (còn gọi là xe khách) là xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
32.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18875
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế đến 3.500 kg (đến 3,5 tấn)
|
10.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18876
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế đến 3.500 kg (đến 3,5 tấn)
|
15.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18877
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế đến 3.500 kg (đến 3,5 tấn)
|
20.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18878
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn)
|
18.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18879
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn)
|
25.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18880
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo lượt tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn)
|
32.000 Đồng/chiếc/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18881
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện)
|
40.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18882
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện)
|
60.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18883
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe đạp (kể cả xe đạp máy và xe đạp điện)
|
80.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18884
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
80.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18885
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
120.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18886
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh
|
160.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18887
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe cơ giới 3 bánh
|
120.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18888
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe cơ giới 3 bánh
|
200.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18889
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe cơ giới 3 bánh
|
240.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18890
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô con (còn gọi là xe con) là xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
200.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18891
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô con (còn gọi là xe con) là xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18892
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô con (còn gọi là xe con) là xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
400.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18893
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô khách (còn gọi là xe khách) là xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
360.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18894
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô khách (còn gọi là xe khách) là xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
500.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18895
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô khách (còn gọi là xe khách) là xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái)
|
640.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18896
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế đến 3.500 kg (đến 3,5 tấn)
|
200.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18897
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế đến 3.500 kg (đến 3,5 tấn)
|
300.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18898
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe cả ngày đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế đến 3.500 kg (đến 3,5 tấn)
|
400.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18899
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn)
|
360.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|
|
18900
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm theo tháng tại các bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với xe ô tô vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg (trên 3,5 tấn)
|
500.000 Đồng/chiếc/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tây Ninh
|
|
02/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ trông giữ xe đã gồm thuế Giá trị gia tăng
2. Giá dịch vụ trông giữ xe theo tháng không hạn chế số lượt gửi xe trong tháng tương ứng: ban ngày, ban đêm, cả ngày đêm
Xem thêm
|