TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18751-18800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18751 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Mẫu giáo trực tuyến 19.200 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển: bao gồm các xã, thôn, bản thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển theo quyết định của cấp có thẩm quyền Xem thêm
18752 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học cơ sở trực tuyến 57.600 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng thành thị: bao gồm các phường thuộc Thành phố Đồng Hới, các phường thuộc Thị xã Ba Đồn Xem thêm
18753 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học cơ sở trực tuyến 32.000 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng nông thôn: các xã, thị trấn còn lại. Xem thêm
18754 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học cơ sở trực tuyến 12.800 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển: bao gồm các xã, thôn, bản thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển theo quyết định của cấp có thẩm quyền Xem thêm
18755 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học phổ thông trực tuyến 76.800 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng thành thị: bao gồm các phường thuộc Thành phố Đồng Hới, các phường thuộc Thị xã Ba Đồn Xem thêm
18756 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học phổ thông trực tuyến 44.800 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng nông thôn: các xã, thị trấn còn lại. Xem thêm
18757 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học phổ thông trực tuyến 25.600 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển: bao gồm các xã, thôn, bản thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển theo quyết định của cấp có thẩm quyền Xem thêm
18758 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học phổ thông chuyên trực tuyến 115.200 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng thành thị: bao gồm các phường thuộc Thành phố Đồng Hới, các phường thuộc Thị xã Ba Đồn Xem thêm
18759 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học phổ thông chuyên trực tuyến 67.200 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng nông thôn: các xã, thị trấn còn lại. Xem thêm
18760 Học phí học kỳ II cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí học Trung học phổ thông chuyên trực tuyến 38.400 đồng/trẻ, học sinh, học viên/tháng Đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

67/2024/NQ-HĐND Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển: bao gồm các xã, thôn, bản thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển theo quyết định của cấp có thẩm quyền Xem thêm
18761 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan Khu Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh núi Bà Đen 10.000 đồng/vé/người Khu Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh núi Bà Đen

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

Tối đa 50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 40/2022/NQ-HĐND Xem thêm
18762 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18763 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18764 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi, cuội, sạn 9.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18765 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18766 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát trắng 10.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18767 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác 6.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18768 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18769 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh 5.800 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18770 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18771 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18772 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than 8.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18773 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than bùn 8.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18774 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại than khác 8.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18775 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 2.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18776 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18777 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18778 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi, cuội, sạn 5.400 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18779 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18780 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát trắng 6.300 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18781 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 3.600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18782 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18783 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.480 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18784 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18785 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18786 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than 4.800 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18787 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than bùn 4.800 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18788 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại than khác 4.800 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18789 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18790 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa 930.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18791 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 558.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18792 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu 372.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18793 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu 651.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18794 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 651.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18795 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực (tự chảy) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 279.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18796 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa 1.329.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18797 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 797.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18798 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu 664.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18799 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 930.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm
18800 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực (tưới bơm) đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 398.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tây Ninh

11/2022/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141