|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18501
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm fluorit
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18502
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18503
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18504
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
42.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18505
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18506
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
6.300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18507
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18508
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18509
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18510
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
27.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18511
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18512
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18513
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18514
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18515
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18516
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than gồm: than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18517
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18518
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18519
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18520
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18521
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18522
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18523
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18524
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18525
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18526
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18527
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18528
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18529
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18530
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
11 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18531
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
13 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18532
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18533
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18534
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18535
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18536
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
11,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18537
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18538
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18539
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; hạ tầng kỹ thuật;nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giao thông có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18540
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18541
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
10 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18542
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
12 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18543
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
14 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18544
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
16 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18545
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18546
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án công nghiệp có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18547
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18548
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18549
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18550
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và dự án khác có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|