TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18451-18500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18451 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18452 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18453 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18454 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18455 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18456 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18457 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18458 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18459 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18460 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18461 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18462 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18463 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18464 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18465 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18466 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18467 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18468 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18469 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18470 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18471 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18472 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18473 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than gồm: than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18474 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18475 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18476 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18477 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18478 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18479 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18480 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18481 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18482 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18483 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18484 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng măng-gan 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18485 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18486 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18487 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18488 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếc 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18489 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18490 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18491 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18492 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18493 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cromit 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18494 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18495 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18496 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18497 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18498 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18499 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm
18500 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 63/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141