|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18401
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp theo hình thức trực tiếp
|
60.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18402
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp theo hình thức trực tuyến
|
48.000 Đồng/Hồ sơ/thửa/ GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại theo quy định tại Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18403
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Cấp mới Giấy phép lao động
|
480.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18404
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
60.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18405
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Cấp Giấy phép xây dựng công trình
|
120.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18406
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng
|
12.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18407
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận ĐKKD
|
120.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18408
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận ĐKKD
|
240.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18409
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)
|
24.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18410
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
12.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18411
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh trong cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD
|
2.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
100% nộp NSNN
|
02/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18412
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18413
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18414
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
32.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18415
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
80.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18416
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18417
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18418
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
32.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18419
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
80.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18420
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18421
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
300.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18422
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
64.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18423
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
240.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18424
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18425
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18426
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
24.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18427
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18428
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18429
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18430
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
24.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18431
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18432
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18433
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18434
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
32.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18435
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
120.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18436
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18437
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18438
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
24.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18439
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/thửa/GCN
|
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
97/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18440
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18441
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng măng-gan
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18442
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng ti-tan (titan)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18443
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18444
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18445
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18446
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18447
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18448
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18449
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
18450
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng cromit
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
63/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|