TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18101-18150 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18101 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18102 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18103 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18104 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trường hợp lợi dụng thủy triều 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18105 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trường hợp lợi dụng thủy triều 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18106 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng trường hợp lợi dụng thủy triều 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18107 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18108 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18109 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18110 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 49.315 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18111 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 34.510 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18112 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 41.895 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18113 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lấy nước sau cống đầu kênh (giá dịch vụ kênh mương nội đồng, dẫn thủy nhập điền) đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy) Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18114 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý 50.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18115 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý 33.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18116 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý 22.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18117 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú 28.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18118 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú 17.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18119 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú 11.000 Đồng/m2/tháng Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18120 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 của các chợ khác 11.000 Đồng/m2/tháng Các chợ khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18121 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 của các chợ khác 6.000 Đồng/m2/tháng Các chợ khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18122 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ ở các huyện, thị xã 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực thị xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18123 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ ở các huyện, thị xã 15.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18124 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe máy theo lượt 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18125 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe máy theo tháng 66.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18126 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe đạp điện theo lượt 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18127 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe đạp điện theo tháng 50.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18128 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe đạp theo lượt 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18129 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe đạp theo tháng 33.000 Đồng/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18130 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống 10.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18131 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi 15.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18132 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống tại các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh 17.000 Đồng/lượt Các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18133 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi tại các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh 28.000 Đồng/lượt Các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18134 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe đạp tại các trường học 11.000 Đồng/tháng Các trường học

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18135 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe đạp điện tại các trường học 22.000 Đồng/tháng Các trường học

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18136 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe máy tại các trường CN, trung tâm dạy nghề 33.000 Đồng/tháng Các trường CN, trung tâm dạy nghề

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18137 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp 600 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18138 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe mô tô 2, 3 bánh và xích lô 3.000 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18139 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe công nông, máy kéo và các phương tiện có kết cấu tương tự 10.000 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18140 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô con từ 4 - 9 chỗ ngồi, ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống 11.000 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18141 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô từ 10 - 30 chỗ ngồi, ô tô tải từ 3,6 tấn đến 13 tấn 17.000 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18142 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô trên 30 chỗ ngồi, ô tô tải trên 13 tấn 22.000 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18143 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô tải siêu trường siêu trọng (quá khổ, quá tải cầu đường) 28.000 Đồng/chiếc/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

48/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18144 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình ở các xã Giá tối đa: 27.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18145 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình ở các phường Giá tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18146 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với phòng trọ Giá tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18147 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp có khối lượng rác ≤ 5 m3/tháng Giá tối đa: 178.000 Đồng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18148 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp có khối lượng rác trên 5 m3 đến 10 m3/tháng Giá tối đa: 205.000 Đồng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18149 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp có khối lượng rác >10 m3/tháng Giá tối đa: 236.000 Đồng/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18150 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ có khối lượng rác ≤ 30m3/tháng Giá tối đa: 207.000 Đồng/m3 Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

36/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141