|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18101
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18102
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18103
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18104
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trường hợp lợi dụng thủy triều
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18105
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trường hợp lợi dụng thủy triều
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18106
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng trường hợp lợi dụng thủy triều
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18107
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
63.385 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18108
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18109
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18110
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
49.315 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18111
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
34.510 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18112
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
41.895 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18113
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lấy nước sau cống đầu kênh (giá dịch vụ kênh mương nội đồng, dẫn thủy nhập điền) đối với các đơn vị quản lý thủy nông (các HTX nông nghiệp, tổ hợp tác sử dụng nước,…) tưới tiêu bằng trọng lực (tưới tự chảy)
|
Giá tối đa: 1.000.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18114
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18115
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý
|
33.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18116
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Đồng Hới và chợ Nam Lý
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18117
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18118
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú
|
17.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18119
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 3 chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cộn, chợ Bắc Lý, chợ Công Đoàn, chợ Đồng Mỹ, chợ Đồng Phú
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18120
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 1 của các chợ khác
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18121
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí 2 của các chợ khác
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18122
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ ở các huyện, thị xã
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực thị xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18123
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ ở các huyện, thị xã
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18124
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe máy theo lượt
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18125
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe máy theo tháng
|
66.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18126
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe đạp điện theo lượt
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18127
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe đạp điện theo tháng
|
50.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18128
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe đạp theo lượt
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18129
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe đạp theo tháng
|
33.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18130
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18131
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18132
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống tại các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh
|
17.000 Đồng/lượt
|
Các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18133
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi tại các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh
|
28.000 Đồng/lượt
|
Các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18134
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe đạp tại các trường học
|
11.000 Đồng/tháng
|
Các trường học
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18135
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe đạp điện tại các trường học
|
22.000 Đồng/tháng
|
Các trường học
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18136
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe máy tại các trường CN, trung tâm dạy nghề
|
33.000 Đồng/tháng
|
Các trường CN, trung tâm dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18137
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe đạp
|
600 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18138
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe mô tô 2, 3 bánh và xích lô
|
3.000 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18139
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với xe công nông, máy kéo và các phương tiện có kết cấu tương tự
|
10.000 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18140
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô con từ 4 - 9 chỗ ngồi, ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống
|
11.000 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18141
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô từ 10 - 30 chỗ ngồi, ô tô tải từ 3,6 tấn đến 13 tấn
|
17.000 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18142
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô trên 30 chỗ ngồi, ô tô tải trên 13 tấn
|
22.000 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18143
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Trông giữ xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông đối với ô tô tải siêu trường siêu trọng (quá khổ, quá tải cầu đường)
|
28.000 Đồng/chiếc/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
48/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18144
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình ở các xã
|
Giá tối đa: 27.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18145
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình ở các phường
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18146
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với phòng trọ
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18147
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp có khối lượng rác ≤ 5 m3/tháng
|
Giá tối đa: 178.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18148
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp có khối lượng rác trên 5 m3 đến 10 m3/tháng
|
Giá tối đa: 205.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18149
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở, doanh nghiệp có khối lượng rác >10 m3/tháng
|
Giá tối đa: 236.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18150
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đối với các chợ có khối lượng rác ≤ 30m3/tháng
|
Giá tối đa: 207.000 Đồng/m3
|
Thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
36/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|