TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 18001-18050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
18001 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18002 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18003 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18004 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 704.500 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18005 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 493.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18006 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 598.500 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18007 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều 886.900 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18008 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều 690.200 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18009 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 2.173.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18010 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.520.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18011 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.846.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18012 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.690.800 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18013 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.183.200 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18014 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.436.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18015 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18016 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18017 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18018 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 986.300 Mức giá cho tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18019 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 690.200 Mức giá cho tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18020 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 837.900 Mức giá cho tiêu: 359.100 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18021 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) 1.086.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18022 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) 760.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18023 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) 923.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18024 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) 845.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18025 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) 591.600 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18026 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) 718.200 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18027 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 651.960 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18028 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 456.120 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18029 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 554.040 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18030 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 507.240 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18031 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 354.960 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18032 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 430.920 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18033 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 434.640 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18034 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 304.080 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18035 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 369.360 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18036 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 338.160 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18037 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 236.640 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18038 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 287.280 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18039 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 543.300 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18040 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 380.100 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18041 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 461.700 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18042 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 422.700 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18043 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 295.800 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18044 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 359.100 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18045 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trường hợp lợi dụng thủy triều 532.140 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18046 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trường hợp lợi dụng thủy triều 414.120 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18047 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.303.920 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18048 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 912.240 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18049 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.108.080 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
18050 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.014.480 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

40/2018/NQ-HĐND Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141