|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
18001
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18002
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18003
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18004
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18005
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18006
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
598.500 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18007
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18008
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu đối với đất trồng lúa trường hợp lợi dụng thủy triều
|
690.200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18009
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18010
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18011
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18012
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.690.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18013
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.183.200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18014
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.436.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18015
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18016
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18017
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18018
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 986.300 Mức giá cho tiêu: 422.700 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18019
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 690.200 Mức giá cho tiêu: 295.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18020
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 837.900 Mức giá cho tiêu: 359.100 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18021
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh)
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18022
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh)
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18023
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh)
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18024
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh)
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18025
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh)
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18026
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh)
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18027
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
651.960 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18028
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
456.120 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18029
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
554.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18030
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
507.240 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18031
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
354.960 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18032
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18033
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18034
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18035
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18036
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18037
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18038
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
287.280 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18039
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18040
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18041
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18042
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
422.700 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18043
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
295.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18044
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
359.100 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18045
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trường hợp lợi dụng thủy triều
|
532.140 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18046
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trường hợp lợi dụng thủy triều
|
414.120 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18047
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.303.920 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18048
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
912.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18049
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.108.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18050
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích ngắn ngày (lúa tái sinh) trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.014.480 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|