|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17451
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ thuộc các phường còn lại
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc các phường còn lại thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17452
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ họp thường xuyên thuộc các xã còn lại
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc các xã còn lại thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17453
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ họp không thường xuyên thuộc các xã còn lại
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc các xã còn lại thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17454
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định bán cả ngày
|
2.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17455
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định bán 1 buổi
|
1.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17456
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho hàng hóa có giá trị <50.000 đồng
|
1.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17457
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho hàng hóa có giá trị từ 50.000 đồng đến < 100.000 đồng
|
2.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17458
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho hàng hóa có giá trị từ 100.000 đồng đến < 300.000 đồng
|
3.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17459
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho hàng hóa có giá trị từ 300.000 đồng đến < 1.000.000 đồng
|
5.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17460
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho hàng hóa có giá trị từ 1.000.000 đồng trở lên
|
10.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ trên địa bàn thành phố Việt Trì
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17461
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại Nhà A3 + A4 (vị trí đầu dãy bán thịt và dọc đường từ cổng phía Bắc đến nhà trung tâm) chợ TX Phú Thọ
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17462
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại dãy Kiốt cổng số 1 (khu nhà lán tạm mặt đường từ cổng phía Bắc đến nhà trung tâm) chợ TX Phú Thọ
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17463
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các ki ốt mặt quanh chợ và các địa điểm tiếp giáp chợ TX Phú Thọ
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17464
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại nhà trung tâm A1+A2+Nhà nhựa chợ TX Phú Thọ
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17465
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại khu bán hàng rau, hành, tỏi và bán lương thực nhỏ lán tạm chợ TX Phú Thọ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17466
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại khu hàng chiếu, nan, thừng, toàn bộ khu C: kiốt mặt trong và các khu vực hạn chế thương mại khác tại chợ TX Phú Thọ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17467
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho các hộ bán quà, hàng ăn sáng (không quá 3m2/hộ) tại chợ Thị xã Phú Thọ
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17468
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho các hộ còn lại khác có hàng hóa trị giá <50.000 đồng tại chợ Thị xã Phú Thọ
|
1.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17469
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho các hộ còn lại khác có hàng hóa trị giá từ 50.000 đồng đến < 100.000 đồng tại chợ Thị xã Phú Thọ
|
2.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17470
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho các hộ còn lại khác có hàng hóa trị giá từ 100.000 đồng đến < 300.000 đồng tại chợ Thị xã Phú Thọ
|
3.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17471
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho các hộ còn lại khác có hàng hóa trị giá từ 300.000 đồng đến < 1.000.000 đồng tại chợ Thị xã Phú Thọ
|
6.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17472
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng không cố định áp dụng cho các hộ còn lại khác có hàng hóa trị giá từ 1.000.000 đồng trở lên chợ Thị xã Phú Thọ tại chợ Thị xã Phú Thọ
|
12.000 Đồng/lượt chợ
|
Chợ thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17473
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ Hùng Vương
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Hùng Vương
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17474
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại chợ Hùng Vương
|
2.000 Đồng/m2/lượt chợ
|
Chợ Hùng Vương
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17475
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17476
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác
|
1.000 Đồng/m2/lượt chợ
|
Các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn thị xã Phú Thọ
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17477
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ Tứ Xã, Cao Xá
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Tứ Xã, Cao Xá huyện Lâm Thao
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17478
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ Cao Mại
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Cao Mại huyện Lâm Thao
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17479
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại khu vực có ki ốt của chợ Supe
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Supe huyện Lâm Thao
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17480
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại khu vực không có ki ốt của chợ Supe
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Supe huyện Lâm Thao
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17481
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn huyện Lâm Thao
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17482
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
1.000 Đồng/m2/lượt chợ
|
Chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn huyện Lâm Thao
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17483
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí kinh doanh thuận lợi của chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn huyện Thanh Ba + Hạ Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17484
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí kinh doanh không thuận lợi của chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn huyện Thanh Ba + Hạ Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17485
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và tụ điểm KD khác trong huyện
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ và tụ điểm KD khác trong huyện Thanh Ba + Hạ Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17486
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và tụ điểm KD khác trong huyện
|
1.500 Đồng/m2/lượt chợ
|
Các chợ và tụ điểm KD khác trong huyện Thanh Ba + Hạ Hòa
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17487
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn huyện Đoan Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17488
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ và tụ điểm KD khác trong huyện Đoan Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17489
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
1.500 Đồng/m2/lượt chợ
|
Các chợ và tụ điểm KD khác trong huyện Đoan Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17490
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí kinh doanh thuận lợi của chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17491
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại vị trí kinh doanh không thuận lợi của chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17492
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng cố định tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ và tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17493
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với chỗ ngồi bán hàng lưu động tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
|
1.000 Đồng/m2/lượt chợ
|
Chợ và tụ điểm kinh doanh khác trên địa bàn các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
06/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17494
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực từ gốc xà cừ ngã 5 vào ao sen đền Giếng (diện tích 86m2)
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17495
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Sử dụng diện tích bán hàng trên diện tích còn lại trong khu di tích (diện tích 18.953m2)
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17496
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực ven rừng, thảm cỏ (diện tích 3.200 m2)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Thảm cỏ từ sau bảng điện tử từ ngã 5 Đến Giếng đến giáp nhà trưng bày Phong Lan, Thảm cỏ vườn hoa bên bậc đá trung tâm lễ hội lên cổng Đền, khu vực đồi Phân Bùng, đối diện nhà đấu vật, khu vực rừng lim đối diện Hồ Khuôn Muồi
Xem thêm
|
|
17497
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống, giải khát
|
300.000 Đồng/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17498
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khu di tích lịch sử Đền Hùng đối với cửa hàng hàng lưu niệm, dịch vụ khác
|
200.000 Đồng/tháng
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17499
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
17500
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại khu di tích lịch sử Đền Hùng
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Cơ quan ban hành:
Phú Thọ
|
|
02/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|